Chữ đơn
材
Nghĩa
- 1 vật liệu
- 2 gỗ
- 3 tài năng
- 4 năng khiếu
- 5 người có khả năng
- 6 quan tài (cách nói cũ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 材料[tài liệu]Cấp: HSK 4(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
- 教材[giáo tài]Cấp: HSK 5tài liệu giảng dạy
- 身材[thân tài]Cấp: HSK 5vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người
- 材质[材質][tài chất]Cấp: HSK 6kết cấu gỗ; chất lượng vật liệu; vật liệu (mà cái gì đó được làm)
- 木材[mộc tài]Cấp: HSK 6gỗ
- 题材[題材][đề tài]Cấp: HSK 6đề tài
- 原材料[nguyên tài liệu]Cấp: HSK 6nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
- 棺材[quan tài]Cấp: HSK 7–9quan tài
- 器材[khí tài]Cấp: HSK 7–9thiết bị; vật liệu
- 取材[thủ tài]Cấp: HSK 7–9thu thập tài liệu
- 素材[tố tài]Cấp: HSK 7–9tư liệu gốc (trong văn học và nghệ thuật)
- 药材[藥材][dược tài]Cấp: HSK 7–9dược liệu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Phó từ mức độ tuyệt đối trong văn viết 极其 / 极为 / 异常 · 极其 + Tính từ/Động từ tâm lý | 极为 + Tính từ hai âm tiết | 异常 + Tính từ hai âm tiếtHSK 5
- Cấu trúc 破除“唯分数论”的桎梏 (phá bỏ xiềng xích chỉ chạy theo điểm số) · 破除 + 传统桎梏,激发 + 内在潜能HSK 7–9