Chữ Hán
才
Nghĩakhả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực; (biến thể của 才 (cái)) vừa mới; (biến thể của 才 (cái)) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ
Bộ thủ扌
Âm Hán Việttài
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tàikhả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực
- Chưa có âm thanh(biến thể của 才 (cái)) vừa mới; (biến thể của 才 (cái)) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 扌 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 在zàiÂm Hán Việt: tạitồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)HSK 1
- 存cúnÂm Hán Việt: tồntồn tại; gửi; lưu trữHSK 4
- 材cáivật liệu; gỗ; tài năngHSK 4
- 团tuánÂm Hán Việt: đoàntròn; cục; khốiHSK 5
- 闭bìÂm Hán Việt: bếđóng; chặn; ngừngHSK 5
- 财cáitiền; tài sản; sự giàu cóHSK 6
- 豺cháiđộng vật giống chó; quái thú tham lam; chó đỏ (Cuon Alpinus)
- 財
- 閉
Từ có chữ này
- 刚才Âm Hán Việt: cương tàivừa nãy; mới đâyHSK 3
- 刚才vừa mới (biến thể của 刚才 (gāngcái))HSK 3
- 人才Âm Hán Việt: nhân tàitài năng; người tài năng; ngoại hìnhHSK 5
- 天才Âm Hán Việt: thiên tàitài năng; năng khiếu; thần đồngHSK 6
- 才华Âm Hán Việt: tài hoatài năngHSK 6
- 才能Âm Hán Việt: tài năngtài năng; khả năng; năng lựcHSK 6
- 多才多艺Âm Hán Việt: đa tài đa nghệđa tài đa nghệHSK 6
- 口才Âm Hán Việt: khẩu tàitài ăn nóiHSK 7–9
- 成才Âm Hán Việt: thành tàithành đạt; trở thành người đáng kính trọngHSK 7–9
- 才干Âm Hán Việt: tài cankhả năng; năng lựcHSK 7–9
- 德才兼备Âm Hán Việt: đức tài kiêm bịcó cả tài lẫn đức (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别着急,护照还在包里吗?我刚才好像在哪儿看到过一个蓝箱子,是不是别人拿错了?Bạn đừng sốt ruột, hộ chiếu vẫn còn trong túi chứ? Vừa nãy hình như mình thấy một chiếc vali xanh ở đâu đó, có phải ai cầm nhầm rồi không?
- 凡是能够在未来社会中脱颖而出的人才,往往都具备强烈的求知欲与实践能力。因此,将课堂知识与社会实践相结合,有助于培养出真正全面发展的青年一代。Phàm là những nhân tài có thể vươn lên nổi bật trong xã hội tương lai, thường đều có lòng ham học hỏi mãnh liệt và năng lực thực tiễn. Vì vậy, kết hợp kiến thức trên lớp với thực tiễn xã hội giúp ích cho việc bồi dưỡng nên thế hệ trẻ phát triển toàn diện thực sự.Từ trong câu:凡是 (fánshì)能够 (nénggòu)在 (zài)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)中 (zhōng)脱颖而出 (tuōyǐng'érchū)的 (de)人才 (réncái)往往 (wǎngwǎng)都 (dōu)具备 (jùbèi)强烈 (qiángliè)的 (de)求知欲 (qiúzhīyù)与 (yǔ)实践 (shíjiàn)能力 (nénglì)因此 (yīncǐ)将 (jiāng)课堂 (kètáng)知识 (zhīshi)与 (yǔ)社会 (shèhuì)实践 (shíjiàn)相 (xiāng)结合 (jiéhé)有助于 (yǒuzhùyú)培养 (péiyǎng)出 (chū)真正 (zhēnzhèng)全面 (quánmiàn)发展 (fāzhǎn)的 (de)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
- 围绕不愧、不料与不时等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 不愧, 不料 và 不时, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 纵然众口一词的观点听起来似乎合情合理,我们又何尝不需要多问几个“为什么”?唯有学会用理性的眼光剖析事物的本质,才能避免让独立思考的能力在喧嚣中变质。Dẫu cho những quan điểm trăm miệng một lời nghe có vẻ hợp tình hợp lý, chúng ta nào có thể không tự hỏi thêm vài câu "vì sao"? Chỉ có học cách dùng con mắt lý tính mổ xẻ bản chất sự vật mới tránh để năng lực tư duy độc lập bị biến chất giữa chốn ồn ào.Từ trong câu:纵然 (zòngrán)众口一词 (zhòngkǒuyīcí)的 (de)观点 (guāndiǎn)听起来 (tīngqilai)似乎 (sìhū)合情合理 (héqínghélǐ)我们 (wǒmen)又 (yòu)何尝 (hécháng)不 (bù)需要 (xūyào)多 (duō)问 (wèn)几个 (jǐge)为什么 (wèishénme)唯有 (wéiyǒu)学会 (xuéhuì)用 (yòng)理性 (lǐxìng)的 (de)眼光 (yǎnguāng)剖析 (pōuxī)事物 (shìwù)的 (de)本质 (běnzhì)才能 (cáinéng)避免 (bìmiǎn)让 (ràng)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)能力 (nénglì)在 (zài)喧嚣 (xuānxiāo)中 (zhōng)变质 (biànzhì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.