Chữ Hán
财
Nghĩatiền; tài sản; sự giàu có
Bộ thủ贝
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- tiền; tài sản; sự giàu có
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 贝 + 才
- 贝bèiốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)
- 才cái[tài]khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực
- Phần chỉ nghĩa: 贝
- Phần chỉ âm: 才
Từ có chữ này
- 理财Âm Hán Việt: lí tàiquản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạcHSK 6
- 财产Âm Hán Việt: tài sảntài sản; nguồn vốn; di sảnHSK 6
- 财务Âm Hán Việt: tài vụcông việc tài chínhHSK 6
- 财富Âm Hán Việt: tài phúsự giàu có; của cảiHSK 6
- 财物Âm Hán Việt: tài vậttài sản; đồ đạcHSK 6
- 发财Âm Hán Việt: phát tàiphát tàiHSK 7–9
- 财力Âm Hán Việt: tài lựcnguồn lực tài chínhHSK 7–9
- 财政Âm Hán Việt: tài chínhtài chính (công); thuộc về tài chínhHSK 7–9
- 财经Âm Hán Việt: tài kinhtài chính và kinh tếHSK 7–9
- 钱财Âm Hán Việt: tiền tàicủa cải; tiền bạcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 听起来真不错!那我今天下午去银行办卡的时候,顺便请教一下理财方法,从此也开始认真记账。Nghe tuyệt thật đấy! Vậy chiều nay lúc đi ngân hàng làm thẻ, mình tiện thể xin tư vấn phương pháp quản lý tài chính, từ nay về sau cũng bắt đầu ghi chép chi tiêu nghiêm túc.
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn.
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:技术 (jìshù)创新 (chuàngxīn)不能 (bùnéng)仅仅 (jǐnjǐn)追求 (zhuīqiú)商业 (shāngyè)财富 (cáifù)更 (gèng)要 (yào)立足 (lìzú)于 (yú)社会公共利益 (shèhuìgōnggònglìyì)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)安全 (ānquán)风险 (fēngxiǎn)防范 (fángfàn)部署 (bùshǔ)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 无论是管理时间还是管理金钱,都需要提前做好规划。本周末学校将邀请一位经济学教授来作报告,由他为大家介绍实用的理财方法。Bất kể là quản lý thời gian hay quản lý tiền bạc, đều cần lập quy hoạch từ trước. Cuối tuần này nhà trường sẽ mời một giáo sư kinh tế học đến báo cáo, do ông giới thiệu cho mọi người phương pháp quản lý tài chính thiết thực.Từ trong câu:无论 (wúlùn)是 (shì)管理 (guǎnlǐ)时间 (shíjiān)还是 (háishi)管理 (guǎnlǐ)金钱 (jīnqián)都 (dōu)需要 (xūyào)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)规划 (guīhuà)本 (běn)周末 (zhōumò)学校 (xuéxiào)将 (jiāng)邀请 (yāoqǐng)一 (yī)位 (wèi)经济学 (jīngjìxué)教授 (jiàoshòu)来 (lái)作 (zuò)报告 (bàogào)由 (yóu)他 (tā)为 (wèi)大家 (dàjiā)介绍 (jièshào)实用 (shíyòng)的 (de)理财 (lǐcái)方法 (fāngfǎ)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.