Chữ Hán
在
Nghĩatồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)
Bộ thủ土
Âm Hán Việttại
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tạitồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 才 + 土
- 才cái[tài]khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực
- 土tǔ[thổ]đất; bụi; đất sét
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 才
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 正在Âm Hán Việt: chính tạiđang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó)HSK 1
- 现在Âm Hán Việt: hiện tạibây giờ; hiện tại; lúc nàyHSK 1
- 实在Âm Hán Việt: thực tạithực sự; thật sự; quả thậtHSK 4
- 在乎Âm Hán Việt: tại hồphụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định); (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đếnHSK 5
- 在于Âm Hán Việt: tại ưnằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)HSK 5
- 在内Âm Hán Việt: tại nội(bao gồm) trong đó; trong số đóHSK 5
- 在场Âm Hán Việt: tại trườngcó mặt; có mặt tại hiện trườngHSK 5
- 在线Âm Hán Việt: tại tuyếntrực tuyếnHSK 5
- 存在Âm Hán Việt: tồn tạitồn tại; là; sự tồn tạiHSK 5
- 在意Âm Hán Việt: tại ýđể ý; quan tâmHSK 6
- 内在Âm Hán Việt: nội tạibên trong; nội tại; vốn cóHSK 7–9
- 在职Âm Hán Việt: tại chứcđang làm việc; đương chức; đang tại chứcHSK 7–9
Xem thêm 7 từ
- 外在Âm Hán Việt: ngoại tạibên ngoài; ngoại laiHSK 7–9
- 好在Âm Hán Việt: háo tạimay mắn; thật mayHSK 7–9
- 所在Âm Hán Việt: sỡ tạinơi; chỗ; (sau danh từ) nơi mà nó nằmHSK 7–9
- 旨在Âm Hán Việt: chỉ tạicó mục đích là; được dự định để; nhằm để (làm gì đó)HSK 7–9
- 潜在Âm Hán Việt: tiềm tạiẩn giấu; tiềm ẩn; tiềm tàngHSK 7–9
- 自在Âm Hán Việt: tự tạithoải mái; tự tạiHSK 7–9
- 在所难免Âm Hán Việt: tại sỡ nan miễnkhó tránh khỏi (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 你们那天早上很早去坐飞机吗?坐了几个小时?住在哪儿?Sáng hôm đó các bạn đi máy bay từ rất sớm à? Bay mất mấy tiếng đồng hồ? Ở tại đâu?
- 别急,汽车司机刚才给我打电话,他已经经过前面的红绿灯路口,正在路边等我们呢。过马路时大家必须小心,注意安全!Đừng vội, tài xế ô tô vừa gọi điện cho mình, bác ấy đã đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ phía trước và đang đợi tụi mình ở bên đường rồi. Lúc băng qua đường mọi người bắt buộc phải cẩn thận, chú ý an toàn nhé!
- 对,早上六点就去了,我们坐了三个小时的飞机,在朋友家住了一年。我很爱我的家人!Đúng vậy, 6 giờ sáng đã đi rồi, chúng mình đi máy bay 3 tiếng đồng hồ, ở nhà người bạn một năm. Mình rất yêu gia đình mình!
- 是,他在大学学中文和读中文书。现在他正在房间里睡觉,还没起床呢。Đúng rồi, cậu ấy học tiếng Trung và đọc sách tiếng Trung ở trường đại học. Bây giờ cậu ấy đang ngủ trong phòng, vẫn chưa dậy.
- 智能技术确实在各个领域取得了重大突破,标志着高效办公时代的到来。但机器毕竟只是辅助工具,无法真正代替人类的情感与审美。Công nghệ thông minh quả thực đã đạt được đột phá lớn trong các lĩnh vực, đánh dấu sự ra đời của thời đại làm việc hiệu suất cao. Nhưng máy móc suy cho cùng chỉ là công cụ hỗ trợ, không thể thực sự thay thế tình cảm và gu thẩm mỹ của con người.Từ trong câu:智能 (zhìnéng)技术 (jìshù)确实 (quèshí)在 (zài)各个 (gègè)领域 (lǐngyù)取得 (qǔdé)了 (le)重大 (zhòngdà)突破 (tūpò)标志 (biāozhì)着 (zhe)高效 (gāoxiào)办公 (bàngōng)时代 (shídài)的 (de)到来 (dàolái)但 (dàn)机器 (jīqì)毕竟 (bìjìng)只是 (zhǐshì)辅助 (fǔzhù)工具 (gōngjù)无法 (wúfǎ)真正 (zhēnzhèng)代替 (dàitì)人类 (rénlèi)的 (de)情感 (qínggǎn)与 (yǔ)审美 (shěnměi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.