Cấp: HSK 7–9Từ ghép
旨在
Nghĩa tiếng Việtcó mục đích là; được dự định để; nhằm để (làm gì đó)
Âm Hán Việtchỉ tại
- 2 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 có mục đích là
- 2 được dự định để
- 3 nhằm để (làm gì đó)
Câu ví dụ
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình.
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:政府 (zhèngfǔ)大力 (dàlì)倡导 (chàngdǎo)教育 (jiàoyù)资源 (zīyuán)共享 (gòngxiǎng)旨在 (zhǐzài)弥补 (míbǔ)城乡 (chéngxiāng)公共 (gōnggòng)服务 (fúwù)场所 (chǎngsuǒ)的 (de)差距 (chājù)让 (ràng)发展 (fāzhǎn)成果 (chéngguǒ)真正 (zhēnzhèng)惠及 (huìjí)每 (měi)一 (yī)个 (gè)家庭 (jiātíng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn