Cấp: HSK 6Từ ghép
弥补
Phồn thể: [彌補]Nghĩa tiếng Việtbổ sung; bù đắp cho một thiếu sót
Âm Hán Việtdi bổ
- 2 chữ
- 15 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bổ sung
- 2 bù đắp cho một thiếu sót
Câu ví dụ
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình.
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:政府 (zhèngfǔ)大力 (dàlì)倡导 (chàngdǎo)教育 (jiàoyù)资源 (zīyuán)共享 (gòngxiǎng)旨在 (zhǐzài)弥补 (míbǔ)城乡 (chéngxiāng)公共 (gōnggòng)服务 (fúwù)场所 (chǎngsuǒ)的 (de)差距 (chājù)让 (ràng)发展 (fāzhǎn)成果 (chéngguǒ)真正 (zhēnzhèng)惠及 (huìjí)每 (měi)一 (yī)个 (gè)家庭 (jiātíng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 不止[bất chỉ]Cấp: HSK 6không ngừng; không dứt; nhiều hơn
- 财富[財富][tài phú]Cấp: HSK 6sự giàu có; của cải
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này