Chữ Hán
补
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bổsửa; chắp vá; vá
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 衤 + 卜
- Phần chỉ nghĩa: 衤
- Phần chỉ âm: 卜
Từ có chữ này
- 补充Âm Hán Việt: bổ sungbổ sung; bổ trợ; thêm vàoHSK 5
- 弥补Âm Hán Việt: di bổbổ sung; bù đắp cho một thiếu sótHSK 6
- 补习Âm Hán Việt: bổ tậphọc thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêngHSK 6
- 补偿Âm Hán Việt: bổ thườngbồi thường; bù đắpHSK 6
- 补课Âm Hán Việt: bổ khoáhọc bù; lên lịch lại buổi họcHSK 6
- 补贴Âm Hán Việt: bổ thiếptrợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấpHSK 6
- 互补Âm Hán Việt: hỗ bổbổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhauHSK 7–9
- 修补Âm Hán Việt: tu bổsửa chữaHSK 7–9
- 填补Âm Hán Việt: điền bổlấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụtHSK 7–9
- 替补Âm Hán Việt: thế bổthay thế (một linh kiện hỏng bằng linh kiện mới, thay cầu thủ bị chấn thương bằng cầu thủ dự bị, thay công nhân chính thức bằng công nhân thời vụ, v.v.); người thay thế; người thay phiênHSK 7–9
- 补助Âm Hán Việt: bổ trợtrợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấpHSK 7–9
- 补救Âm Hán Việt: bổ cứukhắc phụcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình.
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:政府 (zhèngfǔ)大力 (dàlì)倡导 (chàngdǎo)教育 (jiàoyù)资源 (zīyuán)共享 (gòngxiǎng)旨在 (zhǐzài)弥补 (míbǔ)城乡 (chéngxiāng)公共 (gōnggòng)服务 (fúwù)场所 (chǎngsuǒ)的 (de)差距 (chājù)让 (ràng)发展 (fāzhǎn)成果 (chéngguǒ)真正 (zhēnzhèng)惠及 (huìjí)每 (měi)一 (yī)个 (gè)家庭 (jiātíng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.