Chữ Hán
衤
Nghĩadạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣 (yī)
Bộ thủ衤
- 5 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- dạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣 (yī)
Cấu tạo
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 裤kùbiến thể của 裤 (kù)HSK 2
- 初chūÂm Hán Việt: sơlúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiênHSK 3
- 衫shānáo; khoác với đường xẻ ở vị trí tay áoHSK 3
- 衬chèn(của quần áo) sát da; lót; lớp lótHSK 3
- 被bèiÂm Hán Việt: bịchăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may)HSK 3
- 裙qúnbiến thể cũ của 裙 (qún)HSK 3
- 袜wàtất; vớHSK 4
- 补bǔÂm Hán Việt: bổsửa; chắp vá; váHSK 5
- 袖xiùtay áo; giấu vào trong tay áoHSK 6
- 裕yùdồi dàoHSK 6
- 袍páoáo dài (có lót)HSK 7–9
- 袱fú(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủHSK 7–9
- 裸luǒÂm Hán Việt: khoảbiến thể của 裸 (luǒ)HSK 7–9
- 衩chàđường xẻ ở hai bên áo
- 衲nàáo cà sa; lót
- 衹qíáo cà sa của hòa thượng hoặc ni cô
- 衽rèn(văn học) phần vạt áo chồng lên của trang phục Trung Quốc; vạt áo; thảm ngủ
- 衿jīncổ áo; thắt lưng; biến thể của 襟 (jīn)
- 袂mèitay áo của áo choàng
- 袄ǎoáo khoác; áo jacket; áo ngắn có lót hoặc áo choàng
- 袒tǎnđể lộ
- 袟zhìbìa sách
- 袢pàndùng trong 袷袢 (qiāpàn); biến thể của 襻 (pàn)
- 袮midùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 Minorita
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.