Chữ Hán
袒
Nghĩađể lộ; biến thể cũ của 袒 (tǎn)
Bộ thủ衤
- 10 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- để lộ
- biến thể cũ của 袒 (tǎn)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 衤 + 旦
- 衤yīdạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣 (yī)
- 旦dàn(văn học) bình minh; rạng đông; đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)
- Phần chỉ nghĩa: 衤
- Phần chỉ âm: 旦
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.