Cấp: HSK 6Chữ đơn
补
Phồn thể: [補]Nghĩa tiếng Việtsửa; chắp vá; vá
Âm Hán Việtbổ
- 1 chữ
- 7 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 sửa
- 2 chắp vá
- 3 vá
- 4 bù đắp
- 5 lấp đầy (chỗ trống)
- 6 bổ sung
Câu ví dụ
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình.
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:政府 (zhèngfǔ)大力 (dàlì)倡导 (chàngdǎo)教育 (jiàoyù)资源 (zīyuán)共享 (gòngxiǎng)旨在 (zhǐzài)弥补 (míbǔ)城乡 (chéngxiāng)公共 (gōnggòng)服务 (fúwù)场所 (chǎngsuǒ)的 (de)差距 (chājù)让 (ràng)发展 (fāzhǎn)成果 (chéngguǒ)真正 (zhēnzhèng)惠及 (huìjí)每 (měi)一 (yī)个 (gè)家庭 (jiātíng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 补充[補充][bổ sung]Cấp: HSK 5bổ sung; bổ trợ; thêm vào
- 补偿[補償][bổ thường]Cấp: HSK 6bồi thường; bù đắp
- 补课[補課][bổ khoá]Cấp: HSK 6học bù; lên lịch lại buổi học
- 补贴[補貼][bổ thiếp]Cấp: HSK 6trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
- 补习[補習][bổ tập]Cấp: HSK 6học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
- 弥补[彌補][di bổ]Cấp: HSK 6bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót
- 补给[補給][bổ cấp]Cấp: HSK 7–9cung cấp; bổ sung; bổ sung lại
- 补救[補救][bổ cứu]Cấp: HSK 7–9khắc phục
- 补助[補助][bổ trợ]Cấp: HSK 7–9trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
- 互补[互補][hỗ bổ]Cấp: HSK 7–9bổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau
- 填补[填補][điền bổ]Cấp: HSK 7–9lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt
- 替补[替補][thế bổ]Cấp: HSK 7–9thay thế (một linh kiện hỏng bằng linh kiện mới, thay cầu thủ bị chấn thương bằng cầu thủ dự bị, thay công nhân chính thức bằng công nhân thời vụ, v.v.); người thay thế; người thay phiên
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này