Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
蓝
Phồn thể: [藍]Nghĩa tiếng Việtmàu xanh; dị thảo chàm
Âm Hán Việtlam
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 màu xanh
- 2 dị thảo chàm
Câu ví dụ
- 阿明,小雪和胡医生来机场接我们了!可是我发现我的蓝色行李箱不见了,是不是丢了?Minh ơi, Tiểu Tuyết và bác sĩ Hồ ra sân bay đón tụi mình rồi! Nhưng mình phát hiện chiếc vali hành lý màu xanh lam của mình biến mất rồi, có phải bị mất rồi không?
- 你别着急,护照还在包里吗?我刚才好像在哪儿看到过一个蓝箱子,是不是别人拿错了?Bạn đừng sốt ruột, hộ chiếu vẫn còn trong túi chứ? Vừa nãy hình như mình thấy một chiếc vali xanh ở đâu đó, có phải ai cầm nhầm rồi không?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蓝图[藍圖][lam đồ]Cấp: HSK 7–9bản thiết kế
- 蔚蓝[蔚藍]Cấp: HSK 7–9màu xanh biếc; xanh da trời
- 宝蓝[寶藍]màu xanh lam ngọc bích
- 碧蓝[碧藍]xanh thẫm
- 靛蓝[靛藍]màu chàm (thuốc nhuộm)
- 芥蓝[芥藍]cải làn; cải rổ; cải ngọt
- 甘蓝[甘藍]bắp cải; cải làn
- 蓝本[藍本]bản thiết kế; tài liệu gốc mà các tác phẩm sau này (sách, phim ảnh, v.v.) dựa vào
- 蓝靛[藍靛]chàm
- 蓝调[藍調]nhạc blues
- 蓝光[藍光]Định dạng đĩa Blu-ray
- 蓝海[藍海](từ mới) thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 红海 (hónghǎi))
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 矮[ải]Cấp: HSK 3thấp; ngắn (về chiều dài)
- 帮助[幫助][bang trợ]Cấp: HSK 3sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
- 不见[不見][bất kiến]Cấp: HSK 3không gặp; không thấy; đã biến mất
- 带[帶][đai]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5dải; thắt lưng; ruy băng
- 丢[丟][điêu]Cấp: HSK 3mất; để sang một bên; ném
- 短[đoản]Cấp: HSK 3ngắn; gọn; thiếu
- 发现[發現][phát hiện]Cấp: HSK 3để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
- 服务[服務][phục vụ]Cấp: HSK 3phục vụ; dịch vụ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này