Chữ Hán
户
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hộmột hộ gia đình; cửa; gia đình
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 丶 + 尸
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 房fángnhà; phòng; nhánh của gia đình mở rộngHSK 1
- 所suǒÂm Hán Việt: sỡthực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.HSK 2
- 护hùÂm Hán Việt: hộbảo vệHSK 3
- 居jī(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờHSK 3
- 屏bǐngloại bỏ; để sang một bên; từ chốiHSK 5
- 扇shānÂm Hán Việt: phiếnquạt; tát vào mặt ai đóHSK 5
- 启qǐbiến thể của 启 (qǐ)HSK 6
- 肩jiānvai; gánh vác (trách nhiệm, v.v.)HSK 6
- 妒dùđố kỵ (thành công, tài năng); ghen tuôngHSK 7–9
- 炉lúbếp; lòHSK 7–9
- 扁biǎnÂm Hán Việt: biểnphẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾 (biǎn)HSK 7–9
- 雇gùbiến thể của 雇 (gù)HSK 7–9
- 肇zhàolúc đầu; nghĩ ra; khởi nguồnHSK 7–9
- 庐lútúp lều
- 沪Hùtên gọi tắt của Thượng Hải
- 芦lúcây sậy; cỏ lau; Phragmites communis
- 驴lǘbiến thể của 驴 (lǘ)
- 戽hùgầu nước để tưới tiêu
- 戾lìbẻ cong; vi phạm; đi ngược lại
- 扂diànthen cửa
- 扃jiōng(văn học) đóng hoặc cài cửa; cửa
- 倉
- 扆yǐbình phong
- 啓
Từ có chữ này
- 窗户Âm Hán Việt: song hộcửa sổHSK 4
- 客户Âm Hán Việt: khách hộkhách hàngHSK 5
- 户外Âm Hán Việt: hộ ngoạingoài trờiHSK 5
- 用户Âm Hán Việt: dụng hộngười dùng; khách hàng; thuê baoHSK 5
- 账户Âm Hán Việt: trướng hộtài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyếnHSK 5
- 千家万户Âm Hán Việt: thiên gia vạn hộmọi gia đình (thành ngữ)HSK 6
- 家家户户Âm Hán Việt: gia gia hộ hộmỗi gia đình (thành ngữ); mọi nhàHSK 6
- 住户Âm Hán Việt: trú hộhộ gia đình; cư dân; chủ hộHSK 7–9
- 落户Âm Hán Việt: lạc hộổn định; thiết lập gia đìnhHSK 7–9
- 家喻户晓Âm Hán Việt: gia dụ hộ hẻođược mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộcHSK 7–9
- 挨家挨户đi từng nhà mộtHSK 7–9
- 足不出户Âm Hán Việt: túc bất xuất hộnghĩa đen: không đặt chân ra ngoài; ở nhàHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 保护个人数据安全的重要性不言而喻;任何平台如果为了短期利益而不择手段,势必会失去用户的信任。Tầm quan trọng của việc bảo vệ an toàn dữ liệu cá nhân là điều hiển nhiên không cần nói; bất kỳ nền tảng nào nếu vì lợi ích ngắn hạn mà bất chấp thủ đoạn thì ắt sẽ đánh mất niềm tin của người dùng.
- 保护个人数据安全的重要性不言而喻;任何平台如果为了短期利益而不择手段,势必会失去用户的信任。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Tầm quan trọng của việc bảo vệ an toàn dữ liệu cá nhân là điều hiển nhiên không cần nói; bất kỳ nền tảng nào nếu vì lợi ích ngắn hạn mà bất chấp thủ đoạn thì ắt sẽ đánh mất niềm tin của người dùng. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:保护 (bǎohù)个人 (gèrén)数据 (shùjù)安全 (ānquán)的 (de)重要性 (zhòngyàoxìng)不言而喻 (bùyán'éryù)任何 (rènhé)平台 (píngtái)如果 (rúguǒ)为了 (wèile)短期 (duǎnqī)利益 (lìyì)而 (ér)不择手段 (bùzéshǒuduàn)势必 (shìbì)会 (huì)失去 (shīqù)用户 (yònghù)的 (de)信任 (xìnrèn)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 每多掌握一门语言,就如同在生命中多打开了一扇通往世界的窗户。从最初认识一笔一画的汉字,到如今能够从容地阅读中文报刊、欣赏文学经典、探讨时代议题,这无疑是一段充满挑战却又收获丰硕的旅程。Mỗi khi nắm vững thêm một ngôn ngữ, cũng giống như mở thêm một khung cửa sổ thông ra thế giới trong cuộc đời. Từ lúc ban đầu làm quen từng nét chữ Hán, đến nay đã có thể ung dung đọc báo chí tiếng Trung, thưởng thức tác phẩm văn học kinh điển và bàn luận các vấn đề thời đại, đây chắc chắn là một hành trình đầy thử thách nhưng cũng vô cùng bội thu.Từ trong câu:每 (měi)多 (duō)掌握 (zhǎngwò)一 (yī)门 (mén)语言 (yǔyán)就 (jiù)如同 (rútóng)在 (zài)生命 (shēngmìng)中 (zhōng)多 (duō)打开 (dǎkāi)了 (le)一 (yī)扇 (shàn)通往 (tōngwǎng)世界 (shìjiè)的 (de)窗户 (chuānghu)从 (cóng)最初 (zuìchū)认识 (rènshi)一 (yī)笔 (bǐ)一 (yī)画 (huà)的 (de)汉字 (hànzì)到 (dào)如今 (rújīn)能够 (nénggòu)从容 (cóngróng)地 (de)阅读 (yuèdú)中文 (Zhōngwén)报刊 (bàokān)欣赏 (xīnshǎng)文学 (wénxué)经典 (jīngdiǎn)探讨 (tàntǎo)时代 (shídài)议题 (yìtí)这 (zhè)无疑 (wúyí)是 (shì)一 (yī)段 (duàn)充满 (chōngmǎn)挑战 (tiǎozhàn)却 (què)又 (yòu)收获 (shōuhuò)丰硕 (fēngshuò)的 (de)旅程 (lǚchéng)
- 没错。除非你们先依据真实的市场调查找准客户需求,否则很难在竞争中获得稳定的利润。Đúng đấy. Trừ phi các bạn trước tiên căn cứ vào khảo sát thị trường thực tế để xác định đúng nhu cầu khách hàng, bằng không rất khó thu được lợi nhuận ổn định trong cạnh tranh.
- 王老师,尽管我花了整整一个星期准备方案,客户却觉得细节还不够完善。Thầy Vương ơi, mặc dù em đã dành trọn một tuần chuẩn bị phương án, khách hàng lại thấy chi tiết vẫn chưa đủ hoàn thiện.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.