Houzii
← Từ điển
Từ ghép
bùzéshǒuduàn

不择手段

Phồn thể: [不擇手段]
Nghĩa tiếng Việtbằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào
  • 4 chữ
  • 25 nét
  • 3 nghĩa