Chữ Hán
所
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: sỡthực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 户 + 斤
Từ có chữ này
- 所以Âm Hán Việt: sỡ dĩvì vậy; do đó; nênHSK 2
- 厕所Âm Hán Việt: xí sỡnhà vệ sinh; toa létHSK 4
- 所有Âm Hán Việt: sỡ hữutất cả; có; sở hữuHSK 4
- 场所Âm Hán Việt: trường sỡđịa điểm; nơi chốnHSK 5
- 派出所Âm Hán Việt: phái xuất sỡđồn cảnh sát địa phươngHSK 5
- 之所以Âm Hán Việt: chi sỡ dĩ(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以讨厌他 (wǒzhīsuǒyǐtǎoyàntā) "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"HSK 6
- 无所谓Âm Hán Việt: vô sỡ vịthờ ơ; không quan trọng; không thể nói làHSK 6
- 众所周知Âm Hán Việt: chúng sỡ chu triai ai cũng biết (thành ngữ)HSK 6
- 众所周知xem 众所周知 (zhòngsuǒzhōuzhī)HSK 6
- 所在Âm Hán Việt: sỡ tạinơi; chỗ; (sau danh từ) nơi mà nó nằmHSK 7–9
- 所属Âm Hán Việt: sỡ thuộcsự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc); cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình); thuộc vềHSK 7–9
- 所谓Âm Hán Việt: sỡ vịcái gọi là; điều được gọi làHSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 诊所Âm Hán Việt: chẩn sỡphòng khámHSK 7–9
- 事务所Âm Hán Việt: sự vụ sỡvăn phòng kinh doanh; công tyHSK 7–9
- 一无所有Âm Hán Việt: nhất vô sỡ hữukhông có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túiHSK 7–9
- 一无所知Âm Hán Việt: nhất vô sỡ trikhông biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nàoHSK 7–9
- 不知所措Âm Hán Việt: bất tri sỡ thốkhông biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túngHSK 7–9
- 前所未有Âm Hán Việt: tiền sỡ mùi hữuchưa từng cóHSK 7–9
- 力所能及Âm Hán Việt: lực sỡ năng cậptrong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mìnhHSK 7–9
- 在所难免Âm Hán Việt: tại sỡ nan miễnkhó tránh khỏi (thành ngữ)HSK 7–9
- 所作所为Âm Hán Việt: sỡ tác sỡ vihành vi và việc làm của một ngườiHSK 7–9
- 无所事事Âm Hán Việt: vô sỡ sự sựkhông có gì để làm; lãng phí thời gian (thành ngữ)HSK 7–9
- 无所作为Âm Hán Việt: vô sỡ tác vikhông làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực; không hiệu quảHSK 7–9
- 理所当然Âm Hán Việt: lí sỡ đương nhiênđương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个人过年没意思,所以今年过年,小雪请阿明和小兰来她家里一起吃晚饭。Một mình đón Tết thì buồn tẻ, nên Tết năm nay Tiểu Tuyết mời Minh và Lan đến nhà cô ấy cùng ăn bữa tối.
- 你说得对!这类消息之所以能迅速传播,就是因为它抓住了大家好奇的心理。以后我一定先核实来源,保持独立思考。Bạn nói đúng! Loại tin tức này sở dĩ có thể lan truyền nhanh chóng chính là vì nó đánh trúng tâm lý tò mò của mọi người. Sau này mình nhất định sẽ kiểm chứng nguồn tin trước, giữ tư duy độc lập.
- 因为这条黑色的裤子有一点儿长,所以我们再去看看白色的吧。Vì chiếc quần màu đen này hơi dài một chút nên chúng mình đi xem thử chiếc màu trắng nữa nhé.
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
- 每次参加公益活动,看到老人们开心的笑容,我都觉得特别温暖。大学生活最有意义的事,莫过于力所能及地奉献爱心、回报社会!Mỗi lần tham gia hoạt động công ích, nhìn thấy nụ cười vui vẻ của các cụ, mình đều cảm thấy vô cùng ấm áp. Việc ý nghĩa nhất của đời sinh viên không gì bằng cống hiến tấm lòng nhân ái trong khả năng của mình và đền đáp xã hội!
- 面对纷繁复杂的观点,如果我们不加核实就盲目跟从,未免会被表象所误导。优秀的读者之所以能看清真相,是因为他们始终保持理性判断与独立思考的习惯。Đối diện với những quan điểm phức tạp đa chiều, nếu chúng ta không kiểm chứng mà hùa theo mù quáng thì không khỏi bị vẻ bề ngoài dẫn dắt sai lệch. Độc giả xuất sắc sở dĩ có thể nhìn rõ sự thật là bởi vì họ luôn giữ thói quen phán đoán lý tính và suy nghĩ độc lập.Từ trong câu:面对 (miànduì)纷繁 (fēnfán)复杂 (fùzá)的 (de)观点 (guāndiǎn)如果 (rúguǒ)我们 (wǒmen)不加 (bùjiā)核实 (héshí)就 (jiù)盲目 (mángmù)跟从 (gēncóng)未免 (wèimiǎn)会 (huì)被 (bèi)表象 (biǎoxiàng)所 (suǒ)误导 (wùdǎo)优秀 (yōuxiù)的 (de)读者 (dúzhě)之所以 (zhīsuǒyǐ)能 (néng)看清 (kànqīng)真相 (zhēnxiàng)是 (shì)因为 (yīnwèi)他们 (tāmen)始终 (shǐzhōng)保持 (bǎochí)理性 (lǐxìng)判断 (pànduàn)与 (yǔ)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)习惯 (xíguàn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.