Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
长
Phồn thể: [長]Nghĩa tiếng Việtchiều dài; dài; mãi mãi
Âm Hán Việttrường
- 1 chữ
- 4 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chiều dài
- 2 dài
- 3 mãi mãi
- 4 luôn luôn
- 5 liên tục
Câu ví dụ
- 现在弟弟长大了,个子比小雪高多了。今天天气晴好,姐弟俩又一起去公园跑步。Bây giờ em trai đã lớn, vóc người cao hơn Tiểu Tuyết nhiều. Hôm nay trời nắng đẹp, hai chị em lại cùng nhau ra công viên chạy bộ.
- 因为这条黑色的裤子有一点儿长,所以我们再去看看白色的吧。Vì chiếc quần màu đen này hơi dài một chút nên chúng mình đi xem thử chiếc màu trắng nữa nhé.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 队长[隊長][đội trường]Cấp: HSK 4đội trưởng; nhóm trưởng
- 家长[家長][gia trường]Cấp: HSK 4chủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởng
- 院长[院長][viện trường]Cấp: HSK 4người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院 (yuàn); chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại học
- 增长[增長]Cấp: HSK 4tăng trưởng; tăng lên
- 长处[長處][trường xử]Cấp: HSK 5điểm tốt; điểm mạnh
- 长度[長度][trường độ]Cấp: HSK 5chiều dài
- 长久[長久][trường cửu]Cấp: HSK 5(trong một) thời gian dài
- 长期[長期][trường kì]Cấp: HSK 5dài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo)
- 长途[長途][trường đồ]Cấp: HSK 5đường dài
- 长远[長遠][trường viễn]Cấp: HSK 5dài hạn; tầm xa
- 成长[成長]Cấp: HSK 5trưởng thành; phát triển; tăng trưởng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 白色[bạch sắc]Cấp: HSK 2màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
- 过[過][quá]Cấp: HSK 2(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)
- 黑色[hắc sắc]Cấp: HSK 2màu đen
- 红色[紅色][hồng sắc]Cấp: HSK 2màu đỏ (màu sắc); cách mạng
- 裤子[袴子][khố tí]Cấp: HSK 2biến thể của 褲子|裤子, quần dài; quần tây
- 绿色[綠色][lục sắc]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4màu xanh lá
- 商场[商場][thương trường]Cấp: HSK 2trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa
- 所以[sỡ dĩ]Cấp: HSK 2vì vậy; do đó; nên
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu nhân quả 因为…所以… (yīnwèi…suǒyǐ…) · 因为 + Nguyên nhân,所以 + Kết quảHSK 2
- Cấu trúc chỉ không gian và phạm vi 在…上 / 下 / 中 · 在 + Danh từ + 上 (trên / về mặt) / 下 (dưới điều kiện) / 中 (trong quá trình / trong số)HSK 3
- Hệ thống lượng từ (张, 种, 双, 段, 辆) & Đơn vị đo (米, 公斤, 斤, 角/毛) · Số từ + 张(ảnh) / 双(đôi) / 辆(xe) / 段(đoạn) | Số từ + 米(mét) / 公斤(kg) / 斤(500g)HSK 3
- Giới từ nguồn gốc & tác nhân 由 / 自 / 随着 · 由 + Người phụ trách/Thành phần + Động từ | 自 + Thời gian/Địa điểm | 随着 + Sự biến đổi (Danh từ hoá),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5