Chữ HánChữ đa âm
居
Nghĩa (cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ; cư trú; ở (một vị trí nhất định); tích trữ; họ [Ju1]
Bộ thủ户
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- (cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ
- cư trú; ở (một vị trí nhất định); tích trữ
- họ [Ju1]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 户 + 古
- Phần chỉ nghĩa: 户
- Phần chỉ âm: 古
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 邻居Âm Hán Việt: lân cưhàng xóm; sát váchHSK 3
- 居住Âm Hán Việt: cư trúcư trú; sinh sống; sống ở một nơiHSK 5
- 居民Âm Hán Việt: cư dâncư dân; người dânHSK 5
- 居然Âm Hán Việt: cư nhiênmột cách bất ngờ; ngạc nhiên; đi xa đến mứcHSK 5
- 家居Âm Hán Việt: gia cưnhà; nơi cư trú; ở nhà (thất nghiệp)HSK 6
- 定居Âm Hán Việt: định cưđịnh cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sốngHSK 7–9
- 宜居Âm Hán Việt: nghi cưđáng sốngHSK 7–9
- 居于Âm Hán Việt: cư ưnằm ở, giữ vị trí ở (thứ hạng, địa vị)HSK 7–9
- 民居Âm Hán Việt: dân cưnhà ở; nhà cửaHSK 7–9
- 居安思危Âm Hán Việt: cư an tư nguynghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)HSK 7–9
- 居高不下Âm Hán Việt: cư cao bất hạ(về giá cả, tỉ lệ, v.v.) duy trì ở mức caoHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 屋子里真干净,一点儿也不脏,卧室和客厅的电灯都很亮。附近的邻居怎么样?Trong phòng sạch sẽ thật, chẳng bẩn chút nào, đèn điện ở phòng ngủ và phòng khách đều rất sáng. Hàng xóm xung quanh thế nào?
- 邻居们都很热情,我搬来时得到了他们不少帮助。小区环境很安静,楼下花园里有很多树和绿草地,春天树上开花的时候好看极了!Hàng xóm đều rất nhiệt tình, lúc mình chuyển đến đã nhận được không ít sự giúp đỡ của họ. Môi trường khu chung cư rất yên tĩnh, trong vườn hoa dưới lầu có nhiều cây và bãi cỏ xanh, mùa xuân lúc cây nở hoa đẹp vô cùng!Từ trong câu:邻居 (línjū)们 (men)都 (dōu)很 (hěn)热情 (rèqíng)我 (wǒ)搬 (bān)来 (lái)时 (shí)得到 (dédào)了 (le)他们 (tāmen)不少 (bùshǎo)帮助 (bāngzhù)小区 (xiǎoqū)环境 (huánjìng)很 (hěn)安静 (ānjìng)楼下 (lóuxià)花园 (huāyuán)里 (lǐ)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)树 (shù)和 (hé)绿草 (lǜcǎo)地 (de)春天 (chūntiān)树上开花 (shùshàngkāihuā)的 (de)时候 (shíhou)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 阿明、小兰,鉴于现在绿色消费已经成为明显的趋势,我想和朋友合伙创业,专门设计环保家居用品。Minh, Lan ơi, xét thấy tiêu dùng xanh hiện nay đã trở thành xu hướng rõ rệt, mình muốn cùng bạn hùn vốn khởi nghiệp, chuyên thiết kế đồ gia dụng thân thiện môi trường.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.