Chữ đơnChữ đa âm
居
Nghĩa tiếng Việt(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 (cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 居民[cư dân]Cấp: HSK 5cư dân; người dân
- 居然[cư nhiên]Cấp: HSK 5một cách bất ngờ; ngạc nhiên; đi xa đến mức
- 居住[cư trú]Cấp: HSK 5cư trú; sinh sống; sống ở một nơi
- 家居[gia cư]Cấp: HSK 6nhà; nơi cư trú; ở nhà (thất nghiệp)
- 定居[định cư]Cấp: HSK 7–9định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống
- 居于[居於][cư ư]Cấp: HSK 7–9nằm ở, giữ vị trí ở (thứ hạng, địa vị)
- 民居[dân cư]Cấp: HSK 7–9nhà ở; nhà cửa
- 宜居[nghi cư]Cấp: HSK 7–9đáng sống
- 居安思危[cư an tư nguy]Cấp: HSK 7–9nghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)
- 居高不下[cư cao bất hạ]Cấp: HSK 7–9(về giá cả, tỉ lệ, v.v.) duy trì ở mức cao
- 埃居écu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18)