Cấp: HSK 5Từ ghép
用户
Phồn thể: [用戶]Nghĩa
- 1 người dùng
- 2 khách hàng
- 3 thuê bao
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 多用户[多用戶]nhiều người dùng
- 用户名[用戶名]tên người dùng; ID người dùng
- 用户线[用戶線]đường dây thuê bao
- 登记用户[登記用戶]người dùng đã đăng ký
- 日活用户[日活用戶]người dùng hoạt động hàng ngày (của một trang web, dịch vụ, v.v.)
- 用户定义[用戶定義]người dùng định nghĩa
- 用户界面[用戶界面]giao diện người dùng
- 终端用户[終端用戶]người dùng cuối
- 用户端设备[用戶端設備]thiết bị phía khách hàng; CPE
- 数字用户线路[數字用戶線路]đường dây thuê bao số (DSL)
- 图像用户介面[圖像用戶介面]giao diện người dùng đồ họa; GUI
- 图形用户界面[圖形用戶界面]giao diện người dùng đồ họa (GUI)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 从而[從而][tòng nhi]Cấp: HSK 5do đó; qua đó
- 导致[導致][đạo nhí]Cấp: HSK 5dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
- 恢复[恢復][khôi hạ]Cấp: HSK 5khôi phục; tiếp tục; phục hồi
- 面积[面積][diện tích]Cấp: HSK 5diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
- 平衡[bình hành]Cấp: HSK 5cân bằng; trạng thái cân bằng
- 威胁[威脅][uy hiếp]Cấp: HSK 5đe dọa; uy hiếp
- 样式[樣式][dạng thức]Cấp: HSK 5loại; phong cách
- 咬[rao]Cấp: HSK 5cắn; đớp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này