Chữ Hán
用
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: dụngsử dụng; tận dụng; phải
Cấu tạo
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · 冂 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 角jiǎoÂm Hán Việt: gócgóc; góc cạnh; sừngHSK 3
- 拥yōngôm vào lòng; ôm; chung quanh; vây quanh; chen chúc; tụ tậpHSK 5
- 佣yòngtiền hoa hồng (cho người môi giới); phí môi giớiHSK 7–9
- 庸yōngbình thường; sử dụngHSK 7–9
- 甪Lùhọ [Lu4]; tên địa danh
- 甫fǔ(văn cổ) vừa mới; vừa; vừa rồi
- 甬tǒngbiến thể của 桶 (tǒng), cái xô; (lượng từ) đơn vị đo khô lập phương (5 đấu 五斗, khoảng nửa lít)
- 甭bèng(tiếng địa phương) rất
- 痈yōngnhọt độc
- 甯
Từ có chữ này
- 不用Âm Hán Việt: bất dụngkhông cầnHSK 3
- 常用Âm Hán Việt: thường dụngđược sử dụng phổ biếnHSK 3
- 有用Âm Hán Việt: hữu dụnghữu íchHSK 3
- 信用卡Âm Hán Việt: tín dụng tạpthẻ tín dụngHSK 3
- 作用Âm Hán Việt: tác dụngtác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quảHSK 4
- 使用Âm Hán Việt: sứ dụngsử dụng; tận dụng; áp dụngHSK 4
- 用于Âm Hán Việt: dụng ưsử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng choHSK 4
- 用来Âm Hán Việt: dụng laiđược dùng đểHSK 4
- 费用Âm Hán Việt: phí dụngchi phí; kinh phí; số tiền cần trảHSK 4
- 信用Âm Hán Việt: tín dụngsự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụHSK 5
- 利用Âm Hán Việt: lợi dụngtận dụng; sử dụng; lợi dụngHSK 5
- 实用Âm Hán Việt: thực dụngthực tế; chức năng; thực dụngHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 应用Âm Hán Việt: ứng dụngđưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tếHSK 5
- 用力Âm Hán Việt: dụng lựcgắng sức về thể chấtHSK 5
- 用品Âm Hán Việt: dụng phẩmđồ dùng; sản phẩm; hàng hóaHSK 5
- 用户Âm Hán Việt: dụng hộngười dùng; khách hàng; thuê baoHSK 5
- 用法Âm Hán Việt: dụng phápcách dùngHSK 5
- 用途Âm Hán Việt: dụng đồcông dụng; ứng dụngHSK 5
- 试用Âm Hán Việt: thí dụngthử nghiệm thứ gì đó; dùng thử; đang trong thời gian thử việcHSK 5
- 运用Âm Hán Việt: vận dụngsử dụng; đưa vào sử dụngHSK 5
- 适用Âm Hán Việt: thích dụngcó thể áp dụngHSK 5
- 采用Âm Hán Việt: thái dụngáp dụng; sử dụng; dùngHSK 5
- 食用Âm Hán Việt: thực dụngăn; tiêu thụ; có thể ăn đượcHSK 5
- 日用品Âm Hán Việt: nhật dụng phẩmđồ dùng hàng ngàyHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
- 你看,现在河岸上开着五颜六色的野花,空气也变得清新多了。我们平时买东西也应该继续减少使用塑料袋,节约水电能源。Cậu nhìn kìa, bây giờ trên bờ sông đang nở hoa dại đủ màu sắc, không khí cũng trở nên trong lành hơn nhiều. Bình thường mua đồ chúng ta cũng nên tiếp tục giảm sử dụng túi nilon, tiết kiệm năng lượng điện nước.
- 最近学校功课很忙,阿明前天把一本很有用的书放在桌子上,今天突然找不到了,他以为书被别人拿走了,心里很着急,不知道怎么办。Dạo gần đây bài vở ở trường rất bận, hôm kia Minh để một cuốn sách rất hữu ích trên bàn, hôm nay đột nhiên không tìm thấy đâu, cậu ấy tưởng sách bị người khác cầm đi rồi nên trong lòng rất sốt ruột, không biết làm thế nào.Từ trong câu:最近 (zuìjìn)学校 (xuéxiào)功课 (gōngkè)很 (hěn)忙 (máng)阿明 (Āmíng)前天 (qiántiān)把 (bǎ)一 (yī)本 (běn)很 (hěn)有用 (yǒuyòng)的 (de)书 (shū)放 (fàng)在 (zài)桌子 (zhuōzi)上 (shàng)今天 (jīntiān)突然 (tūrán)找不到 (zhǎobudào)了 (le)他 (tā)以为 (yǐwéi)书 (shū)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)了 (le)心里 (xīnli)很 (hěn)着急 (zháojí)不知 (bùzhī)道 (dào)怎么办 (zěnmebàn)
- 对,我找了半个月才找到这套满意的房子。我住在八层,楼里有电梯,不用走楼梯,买东西也方便极了。Đúng rồi, mình tìm nửa tháng trời mới tìm được căn nhà ưng ý này. Mình ở tầng tám, trong toà nhà có thang máy, không phải đi cầu thang bộ, mua đồ cũng tiện vô cùng.
- 小侯,真奇怪!我前天放在桌子上的那本很有用的历史书怎么不见了?是不是被别人借走了?后天就要用,这可怎么办?Tiểu Hầu ơi, lạ thật đấy! Cuốn sách lịch sử rất hữu ích mà hôm kia mình để trên bàn sao lại biến mất rồi? Có phải bị người khác mượn đi rồi không? Ngày kia phải dùng rồi, biết làm sao bây giờ?
- 小侯,这学期我们年级和班级的课变多了,特别是那几道数学难题和常见、常用的汉字,你平时是怎么复习的?Tiểu Hầu ơi, học kỳ này môn học của khối và lớp mình nhiều lên rồi, đặc biệt là mấy câu toán khó cùng những chữ Hán thường gặp, thông dụng, bình thường bạn ôn tập thế nào?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.