Chữ HánChữ đa âm
为
Nghĩa bởi vì; vì; để; biến thể của 为 (wèi); làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như; biến thể của 为 (wéi)
Bộ thủ丶
Âm Hán Việt vi; vi
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: vibởi vì; vì; để
- biến thể của 为 (wèi)
- Âm Hán Việt: vilàm (với tư cách); xem cái gì như; làm như
- biến thể của 为 (wéi)
Cấu tạo
Gồm các phần: chồng lên nhau · 丶 + 力 + 丶
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 因为Âm Hán Việt: nhân vibởi vì; do; bởiHSK 2
- 为什么Âm Hán Việt: vi thập matại sao?; vì lý do gì?HSK 2
- 为了Âm Hán Việt: vi liễuđể; nhằm mục đích; để màHSK 3
- 以为Âm Hán Việt: dĩ vinghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)HSK 3
- 认为Âm Hán Việt: nhận vitin; nghĩ; xem xét; cảm thấyHSK 3
- 作为Âm Hán Việt: tác vihành vi; hành động; hoạt độngHSK 4
- 分为Âm Hán Việt: phân vichia thành (các phần); phân chiaHSK 4
- 成为Âm Hán Việt: thành vitrở thành; biến thànhHSK 4
- 视为Âm Hán Việt: thị vixem như; coi như; xem làHSK 5
- 称为Âm Hán Việt: xưng viđược gọi là; được biết đến như; gọi là "..."HSK 5
- 行为Âm Hán Việt: hành vihành động; cách cư xử; hành viHSK 5
- 为何Âm Hán Việt: vi hàtại saoHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 为期Âm Hán Việt: vi kì(được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)HSK 6
- 为止Âm Hán Việt: vi chỉcho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到 (dào) hoặc 至 (zhì) trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)HSK 6
- 为此Âm Hán Việt: vi thửvì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt nàyHSK 6
- 为难Âm Hán Việt: vi nancảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)HSK 6
- 人为Âm Hán Việt: nhân vinhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con ngườiHSK 6
- 极为Âm Hán Việt: cực vicực kỳ; vô cùngHSK 6
- 较为Âm Hán Việt: giảo vitương đối; kháHSK 6
- 为人Âm Hán Việt: vi nhâncư xử; hành vi; tác phong; nhân cáchHSK 7–9
- 大为Âm Hán Việt: đại virất; rất nhiềuHSK 7–9
- 尤为Âm Hán Việt: ưu viđặc biệtHSK 7–9
- 难为情Âm Hán Việt: nan vi tìnhxấu hổHSK 7–9
- 不以为然Âm Hán Việt: bất dĩ vi nhiênkhông chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối; không tán thành; không đồng ýHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了吸引更多顾客,商场和网店经常举办各种各样的打折活动。Để thu hút thêm nhiều khách hàng, các trung tâm thương mại và cửa hàng trực tuyến thường xuyên tổ chức đủ loại hoạt động giảm giá.
- 为了离学校更近一点儿,阿明上周末搬到了学校附近的一个新小区。他住在八层,每天坐电梯下楼,五分钟就能走到教室。Để ở gần trường hơn một chút, cuối tuần trước Minh đã chuyển đến một khu chung cư mới gần trường. Cậu ấy ở tầng tám, mỗi ngày đi thang máy xuống lầu, năm phút là đi bộ tới phòng học.Từ trong câu:为了 (wèile)离 (lí)学校 (xuéxiào)更 (gèng)近 (jìn)一点儿 (yīdiǎnr)阿明 (Āmíng)上周 (shàngzhōu)末 (mò)搬 (bān)到了 (dàoliǎo)学校 (xuéxiào)附近 (fùjìn)的 (de)一 (yī)个 (gè)新 (xīn)小区 (xiǎoqū)他 (tā)住 (zhù)在 (zài)八 (bā)层 (céng)每天 (měitiān)坐电梯 (zuòdiàntī)下楼 (xiàlóu)五 (wǔ)分钟 (fēnzhōng)就 (jiù)能 (néng)走 (zǒu)到 (dào)教室 (jiàoshì)
- 作为一名合格的旅行者,我们在离开景点之前,应该主动把矿泉水瓶、纸巾等垃圾带走,让大自然永远保持美丽。Với tư cách là một người du lịch văn minh, trước khi rời khỏi điểm tham quan, chúng ta nên chủ động mang theo vỏ chai nước khoáng, khăn giấy v.v. các loại rác đi, để thiên nhiên mãi giữ được vẻ tươi đẹp.
- 你初中时不是一直数学很好吗?我认为聪明固然好,但最主要、最重要的还是养成好习惯。比如小兰,她上课总是特别注意听讲,做作业也一直非常认真。Chẳng phải hồi cấp hai môn Toán của bạn vẫn luôn rất giỏi sao? Mình cho rằng thông minh tất nhiên là tốt, nhưng chủ yếu và quan trọng nhất vẫn là hình thành thói quen tốt. Ví dụ như Lan, trên lớp cô ấy luôn đặc biệt chú ý nghe giảng, làm bài tập cũng lúc nào cũng vô cùng cẩn thận.Từ trong câu:你 (nǐ)初中 (chūzhōng)时 (shí)不是 (bùshi)一直 (yīzhí)数学 (shùxué)很 (hěn)好 (hǎo)吗 (ma)我 (wǒ)认为 (rènwéi)聪明 (cōngming)固然 (gùrán)好 (hǎo)但 (dàn)最 (zuì)主要 (zhǔyào)最 (zuì)重要 (zhòngyào)的 (de)还是 (háishi)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比如 (bǐrú)小 (xiǎo)兰 (lán)她 (tā)上课 (shàngkè)总是 (zǒngshì)特别 (tèbié)注意 (zhùyì)听讲 (tīngjiǎng)做作 (zuòzuo)业 (yè)也 (yě)一直 (yīzhí)非常 (fēicháng)认真 (rènzhēn)
- 其实很多人最喜欢北京的秋天,因为秋天的天气既不冷也不热,非常凉快。到了冬天,白雪把大地变成白色的世界,好看极了。Thực ra rất nhiều người thích mùa thu Bắc Kinh nhất, bởi vì thời tiết mùa thu vừa không lạnh vừa không nóng, vô cùng mát mẻ. Đến mùa đông, tuyết trắng biến mặt đất thành một thế giới màu trắng, đẹp vô cùng.Từ trong câu:其实 (qíshí)很 (hěn)多 (duō)人 (rén)最 (zuì)喜欢 (xǐhuan)北京 (Běijīng)的 (de)秋天 (qiūtiān)因为 (yīnwèi)秋天 (qiūtiān)的 (de)天气 (tiānqì)既 (jì)不 (bù)冷 (lěng)也 (yě)不 (bù)热 (rè)非常 (fēicháng)凉快 (liángkuai)到了 (dàoliǎo)冬天 (dōngtiān)白雪 (báixuě)把 (bǎ)大地 (dàdì)变成 (biànchéng)白色 (báisè)的 (de)世界 (shìjiè)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 最近学校功课很忙,阿明前天把一本很有用的书放在桌子上,今天突然找不到了,他以为书被别人拿走了,心里很着急,不知道怎么办。Dạo gần đây bài vở ở trường rất bận, hôm kia Minh để một cuốn sách rất hữu ích trên bàn, hôm nay đột nhiên không tìm thấy đâu, cậu ấy tưởng sách bị người khác cầm đi rồi nên trong lòng rất sốt ruột, không biết làm thế nào.Từ trong câu:最近 (zuìjìn)学校 (xuéxiào)功课 (gōngkè)很 (hěn)忙 (máng)阿明 (Āmíng)前天 (qiántiān)把 (bǎ)一 (yī)本 (běn)很 (hěn)有用 (yǒuyòng)的 (de)书 (shū)放 (fàng)在 (zài)桌子 (zhuōzi)上 (shàng)今天 (jīntiān)突然 (tūrán)找不到 (zhǎobudào)了 (le)他 (tā)以为 (yǐwéi)书 (shū)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)了 (le)心里 (xīnli)很 (hěn)着急 (zháojí)不知 (bùzhī)道 (dào)怎么办 (zěnmebàn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.