Chữ Hán
凡
Nghĩabình thường; tầm thường; phàm tục; biến thể của 凡 (fán)
Bộ thủ几
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- bình thường; tầm thường; phàm tục
- biến thể của 凡 (fán)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · 几 + 丶
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 同tóngÂm Hán Việt: đồnggiống; tương tự; cùngHSK 1
- 巩gǒng(dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toànHSK 6
- 帆fānÂm Hán Việt: phàmbiến thể của 帆 (fān)HSK 6
- 佩pèikính trọng; đeo (thắt lưng,...)HSK 6
- 矾fánphèn
- 钒fánvanadi (hóa học)
- 梵Fànviết tắt của 梵教 (Fànjiào) Bà La Môn giáo; viết tắt của tiếng Phạn 梵语 (Fànyǔ) hoặc 梵文 (Fànwén); viết tắt của 梵蒂冈 (Fàndìgāng), Vatican
- 釩
- 嬴yíngbiến thể cũ của 赢 (yíng), thắng, lợi nhuận; biến thể cũ của 盈 (yíng), đầy
- 羸léivướng víu; gầy gò
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 凡是能够在未来社会中脱颖而出的人才,往往都具备强烈的求知欲与实践能力。因此,将课堂知识与社会实践相结合,有助于培养出真正全面发展的青年一代。Phàm là những nhân tài có thể vươn lên nổi bật trong xã hội tương lai, thường đều có lòng ham học hỏi mãnh liệt và năng lực thực tiễn. Vì vậy, kết hợp kiến thức trên lớp với thực tiễn xã hội giúp ích cho việc bồi dưỡng nên thế hệ trẻ phát triển toàn diện thực sự.Từ trong câu:凡是 (fánshì)能够 (nénggòu)在 (zài)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)中 (zhōng)脱颖而出 (tuōyǐng'érchū)的 (de)人才 (réncái)往往 (wǎngwǎng)都 (dōu)具备 (jùbèi)强烈 (qiángliè)的 (de)求知欲 (qiúzhīyù)与 (yǔ)实践 (shíjiàn)能力 (nénglì)因此 (yīncǐ)将 (jiāng)课堂 (kètáng)知识 (zhīshi)与 (yǔ)社会 (shèhuì)实践 (shíjiàn)相 (xiāng)结合 (jiéhé)有助于 (yǒuzhùyú)培养 (péiyǎng)出 (chū)真正 (zhēnzhèng)全面 (quánmiàn)发展 (fāzhǎn)的 (de)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)
- 王老师,这学期我们学校一直致力于推广科学实践课,凡是报名参加的学生,都对亲手做实验表现出了极大的热情。Thầy Vương ơi, học kỳ này trường chúng ta luôn dốc sức nhân rộng môn thực hành khoa học, hễ là học sinh đăng ký tham gia đều thể hiện sự nhiệt tình rất lớn với việc tự tay làm thí nghiệm.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.