Chữ HánChữ đa âm
同
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: đồnggiống; tương tự; cùng
- xem 胡同 (hútòng)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · 凡 + 口
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 洞dòngÂm Hán Việt: đọnghang; lỗ; số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số)HSK 5
- 铜tóngÂm Hán Việt: đồngđồng (hóa học); xem thêm 红铜 (hóngtóng)HSK 6
- 筒tǒngÂm Hán Việt: đồngống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)HSK 6
- 侗Dòngdân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)
- 垌dòngcánh đồng; nông trại; dùng trong địa danh
- 峒dònghang; động
- 恫dònglàm hoảng sợ
- 茼tóngcải cúc
- 桐tóngtên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)
- 胴dòngruột già; thân trên
- 硐dòngbiến thể của 洞 (dòng); hang; hố
- 衕
- 酮tóngxeton
- 銅
Từ có chữ này
- 同学Âm Hán Việt: đồng họchọc cùng trường; bạn học; bạn cùng lớpHSK 1
- 不同Âm Hán Việt: bất đồngkhác; riêng biệt; không giốngHSK 3
- 同事Âm Hán Việt: đồng sựđồng nghiệp; cộng sựHSK 3
- 同意Âm Hán Việt: đồng ýđồng ý; tán thành; chấp thuậnHSK 3
- 共同Âm Hán Việt: cộng đồngchung; cùng; chung sứcHSK 4
- 同时Âm Hán Việt: đồng thìđồng thời; cùng lúcHSK 4
- 同样Âm Hán Việt: đồng dạnggiống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữaHSK 4
- 相同Âm Hán Việt: tương đồnggiống hệt; giống nhauHSK 4
- 合同Âm Hán Việt: hợp đồng(kinh doanh) hợp đồngHSK 5
- 同一Âm Hán Việt: đồng nhấtgiống hệt; như nhauHSK 5
- 同情Âm Hán Việt: đồng tìnhđồng cảm; với sự đồng cảmHSK 5
- 如同Âm Hán Việt: như đồnggiống nhưHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 胡同Âm Hán Việt: hồ đồngcon hẻm; ngõHSK 5
- 胡同biến thể của 胡同 (hútòng)HSK 5
- 一同Âm Hán Việt: nhất đồngcùng nhauHSK 6
- 同伴Âm Hán Việt: đồng bạnbạn đồng hành; đồng chí; đồng độiHSK 6
- 同类Âm Hán Việt: đồng loạitương tự; cùng loại; giống nhauHSK 6
- 同行Âm Hán Việt: đồng hàngngười cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vựcHSK 6
- 认同Âm Hán Việt: nhận đồngtán thành; ủng hộ; thừa nhậnHSK 6
- 赞同Âm Hán Việt: tán đồngtán thành; ủng hộ; bỏ phiếu tán thànhHSK 6
- 赞同tán thành; ủng hộ; (bỏ phiếu) tán đồngHSK 6
- 陪同Âm Hán Việt: bồi đồngđi cùngHSK 6
- 协同Âm Hán Việt: hiếp đồngphối hợp; phối hợp với; cộng tácHSK 7–9
- 同仁Âm Hán Việt: đồng nhânbiến thể của 同人 (tóngrén)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不是,这是我的姐姐。她是中国人的好同学,她也想学中文。Không phải ạ, đây là chị gái của em. Chị ấy là bạn học tốt của người Trung Quốc, chị ấy cũng muốn học tiếng Trung.
- 今天下午公司有一场重要会议,经理要求大家把手机关机、不戴耳机。遇到难办的问题时,小雪总是跟同事一起想办法、找方法,把问题解决好,大家都非常同意她的做法。Chiều nay công ty có một cuộc họp quan trọng, giám đốc yêu cầu mọi người tắt điện thoại và không đeo tai nghe. Khi gặp vấn đề khó xử lý, Tiểu Tuyết luôn cùng đồng nghiệp nghĩ cách, tìm phương pháp để giải quyết ổn thoả vấn đề, ai cũng rất tán thành cách làm của cô ấy.Từ trong câu:今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)公司 (gōngsī)有 (yǒu)一 (yī)场 (cháng)重要 (zhòngyào)会议 (huìyì)经理 (jīnglǐ)要求 (yāoqiú)大家 (dàjiā)把手 (bǎshou)机关 (jīguān)机 (jī)不 (bù)戴 (dài)耳机 (ěrjī)遇到 (yùdào)难 (nán)办 (bàn)的 (de)问题 (wèntí)时 (shí)小雪 (Xiǎoxuě)总是 (zǒngshì)跟 (gēn)同事 (tóngshì)一起 (yīqǐ)想 (xiǎng)办法 (bànfǎ)找 (zhǎo)方法 (fāngfǎ)把 (bǎ)问题 (wèntí)解决 (jiějué)好 (hǎo)大家 (dàjiā)都 (dōu)非常 (fēicháng)同意 (tóngyì)她 (tā)的 (de)做法 (zuòfǎ)
- 别急,我们找技术部的同事来帮忙办一下吧。那这份会议通知,我们是用手机发电子邮件,还是打印成一封信送过去?Đừng vội, chúng mình tìm đồng nghiệp phòng kỹ thuật tới giúp xử lý một chút nhé. Thế thông báo cuộc họp này chúng ta dùng điện thoại gửi email hay là in thành một bức thư mang qua đó?
- 北京一年有春夏秋冬四个季节,每个季节都有不同的特点。春天花园里的花开了,可是常常刮风;夏天经常下雨,出门最好带着伞或者雨衣。Bắc Kinh một năm có bốn mùa xuân hạ thu đông, mỗi mùa đều có đặc điểm khác nhau. Mùa xuân hoa trong vườn nở rộ nhưng thường nổi gió; mùa hè hay mưa, ra ngoài tốt nhất nên mang theo ô hoặc áo mưa.Từ trong câu:北京 (Běijīng)一 (yī)年 (nián)有 (yǒu)春夏秋冬 (chūnxiàqiūdōng)四 (sì)个 (gè)季节 (jìjié)每 (měi)个 (gè)季节 (jìjié)都 (dōu)有 (yǒu)不同 (bùtóng)的 (de)特点 (tèdiǎn)春天 (chūntiān)花园 (huāyuán)里 (lǐ)的 (de)花 (huā)开 (kāi)了 (le)可是 (kěshì)常常 (chángcháng)刮风 (guāfēng)夏天 (xiàtiān)经常 (jīngcháng)下雨 (xiàyǔ)出门 (chūmén)最好 (zuìhǎo)带 (dài)着 (zhe)伞 (sǎn)或者 (huòzhě)雨衣 (yǔyī)
- 各位同学,我们为偏远山区小学募捐的两百本图书已经整理好了,明天下午务必送到快递站寄出。Các bạn ơi, hai trăm cuốn sách chúng ta quyên góp cho trường tiểu học vùng núi xa xôi đã chỉnh lý xong rồi, chiều mai nhất thiết phải mang ra trạm chuyển phát gửi đi.
- 合理的分工既能发挥每个人的长处,也能让大家共同承担风险,从而取得更好的成绩。Sự phân công hợp lý vừa có thể phát huy sở trường của mỗi người, vừa giúp mọi người cùng nhau gánh vác rủi ro, từ đó đạt được thành tích tốt hơn.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.