Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

凡

fán
Nghĩa tiếng Việtbình thường; tầm thường; phàm tục
  • 1 chữ
  • 3 nét
  • 12 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 bình thường
  2. 2 tầm thường
  3. 3 phàm tục
  4. 4 trần tục
  5. 5 thuộc về thế giới vật chất (trái ngược với cấp độ siêu nhiên hoặc bất tử)
  6. 6 mỗi
  7. 7 tất cả
  8. 8 bất kỳ
Xem thêm 4 nghĩa
  1. 9 tổng cộng
  2. 10 cốt lõi
  3. 11 đại ý
  4. 12 nốt trong hệ thống âm nhạc Trung Quốc

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

凡

Phồn thể: [凢]
fán
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 凡 (fán)
  • 1 chữ
  • 3 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 凡 (fán)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập