Chữ đơnChữ đa âm
凡
Nghĩa tiếng Việtbình thường; tầm thường; phàm tục
- 1 chữ
- 3 nét
- 12 nghĩa
Nghĩa
- 1 bình thường
- 2 tầm thường
- 3 phàm tục
- 4 trần tục
- 5 thuộc về thế giới vật chất (trái ngược với cấp độ siêu nhiên hoặc bất tử)
- 6 mỗi
- 7 tất cả
- 8 bất kỳ
Xem thêm 4 nghĩa
- 9 tổng cộng
- 10 cốt lõi
- 11 đại ý
- 12 nốt trong hệ thống âm nhạc Trung Quốc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 凡是[phàm thị]Cấp: HSK 6mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ
- 平凡[bình phàm]Cấp: HSK 6bình thường; tầm thường; không có gì nổi bật
- 非凡[phi phàm]Cấp: HSK 7–9khác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)
- 不凡khác thường; không tầm thường
- 超凡khác thường; cực kỳ (tốt)
- 大凡nói chung; nhìn chung
- 但凡mỗi một; chỉ cần
- 凡百tất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 凡尘[凡塵]cõi trần tục (trong ngữ cảnh tôn giáo); chốn trần gian
- 凡夫người bình thường; chàng trai bình thường; người phàm
- 凡高Vincent Van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng người Hà Lan
- 凡间[凡間]thế gian
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc bao quát toàn bộ 凡是…都 / 一律… · 凡是 + Thành phần thuộc phạm vi xác định,(Chủ ngữ) + 都 / 一律 / 均 + Vị ngữHSK 5
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Động từ văn bản pháp quy 阐述 / 依据 / 偿还 · 依据 + Điều khoản pháp luật,Chủ thể + 应当 + Nghĩa vụ / 偿还债务HSK 6