Chữ Hán
竭
Nghĩacạn kiệt
Bộ thủ立
- 14 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- cạn kiệt
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 立 + 曷
- Phần chỉ nghĩa: 立
- Phần chỉ âm: 曷
Từ có chữ này
- 枯竭Âm Hán Việt: khô kiệtbị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên)HSK 7–9
- 竭力Âm Hán Việt: kiệt lựclàm hết sức mìnhHSK 7–9
- 衰竭Âm Hán Việt: suy kiệtsuy tạng; kiệt sức; suy kiệt (y học)HSK 7–9
- 竭尽全力Âm Hán Việt: kiệt tận toàn lựckhông tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mìnhHSK 7–9
- 精疲力竭Âm Hán Việt: tinh bì lực kiệttinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rờiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.