Chữ Hán
童
Nghĩatrẻ em; họ [Tong2]
Bộ thủ立
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- trẻ em
- họ [Tong2]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 立 + 里
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 撞zhuàngÂm Hán Việt: chàngđâm vào; va vào; tình cờ gặpHSK 5
- 幢zhuàngÂm Hán Việt: choànglượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa)HSK 7–9
- 憧chōngdùng trong 憧憬 (chōngjǐng); dùng trong 憧憧 (chōngchōng)HSK 7–9
- 僮tóngngười hầu trai
- 潼tóngcao; tên một ải
- 疃tuǎnlàng; dấu vết động vật
- 瞳tóngtròng đen của mắt
- 艟chōngxem 艨艟, chiến hạm bọc da cổ đại
- 鐘
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 太好了,今天我们终于有机会来动物园看它们了!你看,一米二以下的儿童免票,一米二以上的买学生票,这儿的游客几乎都在拍大熊猫和旁边的小马呢!Tuyệt quá, hôm nay cuối cùng chúng mình cũng có cơ hội đến vườn bách thú xem chúng rồi! Bạn nhìn kìa, trẻ em dưới một mét hai được miễn vé, trên một mét hai mua vé học sinh, du khách ở đây hầu như đều đang chụp ảnh gấu trúc lớn và những chú ngựa nhỏ bên cạnh kìa!Từ trong câu:太好了 (tàihǎole)今天 (jīntiān)我们 (wǒmen)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)它们 (tāmen)了 (le)你 (nǐ)看 (kàn)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以下 (yǐxià)的 (de)儿童 (értóng)免票 (miǎnpiào)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以上 (yǐshàng)的 (de)买 (mǎi)学生 (xuésheng)票 (piào)这儿 (zhèr)的 (de)游客 (yóukè)几乎 (jīhū)都 (dōu)在 (zài)拍 (pāi)大熊猫 (dàxióngmāo)和 (hé)旁边 (pángbiān)的 (de)小马 (xiǎomǎ)呢 (ne)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.