Chữ đơnChữ đa âm
童
Nghĩa
- 1 trẻ em
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 儿童[兒童][nhi đồng]Cấp: HSK 4trẻ em
- 童年[đồng nên]Cấp: HSK 4thời thơ ấu
- 童话[童話][đồng thoại]Cấp: HSK 6truyện cổ tích trẻ em
- 报童[報童]người giao báo
- 孩童trẻ em
- 河童kappa, một sinh vật dưới nước hình dáng trẻ em trong văn hóa dân gian Nhật Bản
- 花童cậu bé cầm hoa; cô bé cầm hoa (trong đám cưới)
- 家童người hầu
- 乩童đồng cốt
- 娈童[孌童]bé trai là bạn tình đồng tính; nam nhân tình; trai bao
- 门童[門童]người gác cửa; nhân viên trực sảnh
- 牧童cậu bé chăn cừu