Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
Lǐ · lǐ · lǐ · lǐ

里

NghĩaLý (họ); biến thể của 里 (lǐ); lót; bên trong; phía trong; dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m; khu xóm; đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình
Bộ thủ里
Âm Hán Việt
  • 7 nét
  • Nhận biết từ: HSK 1
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • 13 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • LǐChưa có âm thanhLý (họ)
  • lǐÂm Hán Việt: lịabiến thể của 里 (lǐ)
  • lǐChưa có âm thanhlót; bên trong; phía trong
  • lǐChưa có âm thanhdặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m; khu xóm; đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình

Cấu tạo

Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)

Gồm các phần: trên – dưới · 田 + 土

Họ chữ (chữ chứa thành phần này)

Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.

Từ có chữ này

Xem thêm 1 từ

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.