Chữ Hán
田
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: điềncánh đồng; nông trại
- Chưa có âm thanhhọ [Tian2]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · 冂 + 土
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 男nánÂm Hán Việt: namnam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)HSK 1
- 里lǐÂm Hán Việt: lịabiến thể của 里 (lǐ)HSK 1
- 果guǒtrái cây; kết quả; kiên quyếtHSK 1
- 备bèiÂm Hán Việt: bịbiến thể của 备 (bèi)HSK 2
- 画huàÂm Hán Việt: hoạvẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅 (fú),张 (zhāng)); vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))HSK 2
- 鱼yúÂm Hán Việt: ngưcáHSK 2
- 思sīsuy nghĩ; xem xétHSK 2
- 留liúÂm Hán Việt: lưubiến thể cũ của 留 (liú)HSK 2
- 累lèiÂm Hán Việt: luỵmệt; mỏi; căng thẳngHSK 2
- 界jièÂm Hán Việt: giới(hình thức kết hợp) ranh giới; biên giới; (hình thức kết hợp) lĩnh vựcHSK 3
- 由yóuÂm Hán Việt: dotheo; từ; bởi vì; doHSK 4
- 奋fèngắng sức (hình thức ràng buộc)HSK 4
- 细xìÂm Hán Việt: tớimỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềmHSK 4
- 胃wèiÂm Hán Việt: vịdạ dày; Lượng từ: 个 (gè)HSK 5
- 番fānÂm Hán Việt: phiên(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểuHSK 5
- 略lüèÂm Hán Việt: lượcngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ quaHSK 6
- 雷léiÂm Hán Việt: lôisấm sét; (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷 (dìléi) mìn đất; (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờHSK 6
- 亩mǔbiến thể cũ của 亩 (mǔ)HSK 7–9
- 甸diànvùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)HSK 7–9
- 苗miáoÂm Hán Việt: meomầmHSK 7–9
- 畏wèisợHSK 7–9
- 畔pàn(hình thức kết hợp) bên; rìa; ranh giớiHSK 7–9
- 畜chùgia súc; động vật đã được thuần hóa; động vật nuôiHSK 7–9
- 兽shòuquái thú; động vật; thú tínhHSK 7–9
Từ có chữ này
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.