Chữ Hán
由
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: dotheo; từ; bởi vì; do
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: 田
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 邮yóubưu điện; bưu phẩmHSK 3
- 黄huángÂm Hán Việt: hoàngmàu vàng; khiêu dâm; thất bạiHSK 3
- 油yóuÂm Hán Việt: dầudầu; mỡ; chất béoHSK 4
- 届jièÂm Hán Việt: giớiđến (nơi chốn hoặc thời gian); giai đoạn; đến hạnHSK 5
- 抽chōuÂm Hán Việt: trừurút ra; kéo ra từ giữa; gỡ bỏ một phần của toàn bộHSK 5
- 袖xiùtay áo; giấu vào trong tay áoHSK 6
- 宙zhòuvĩnh cửu; (địa chất) đạiHSK 7–9
- 庙miàoÂm Hán Việt: miếuđền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên; hội chợ chùaHSK 7–9
- 迪díkhai sángHSK 7–9
- 轴zhòuxem 压轴戏 (yāzhòuxì); cách phát âm ở Đài Loan: [zhou2]HSK 7–9
- 笛dísáoHSK 7–9
- 甹pīnghiệp sĩ nghĩa hiệp
- 妯zhóudùng trong 妯娌 (zhóuli)
- 岫xiùhang; đỉnh núi
- 冑zhòubiến thể của 胄 (zhòu)
- 柚yòubưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương
- 胄zhòumũ bảo hiểm; hậu duệ
- 铀yóuuranium (hóa học); cách đọc ở Đài Loan: [you4]
- 寅yínđịa chi thứ 3: 3-5 giờ sáng, tháng đầu tiên theo lịch mặt trời (4 tháng Hai-5 tháng Ba), năm Dần; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 60°
- 舳zhúboong sau; lái thuyền
- 蚰yóuxem 蚰蜒 (yóuyan)
- 軸
- 釉yòumen (của sứ)
- 黃
Từ có chữ này
- 由于Âm Hán Việt: do ưdo; bởi vì; nhờ vàoHSK 4
- 理由Âm Hán Việt: lí dolý do; cơ sở; sự biện minhHSK 5
- 由此Âm Hán Việt: do thửbằng cách này; từ đâyHSK 5
- 自由Âm Hán Việt: tự dotự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chếHSK 5
- 由来Âm Hán Việt: do lainguồn gốcHSK 6
- 由衷chân thành; thành tâm; không giả dốiHSK 7–9
- 不由得Âm Hán Việt: bất do đắckhông thể không; không thể mà khôngHSK 7–9
- 不由自主Âm Hán Việt: bất do tự chúakhông thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)HSK 7–9
- 身不由己Âm Hán Việt: thân bất do kỉkhông có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 您好!我上星期在贵店买了一台打印机。由于刚才我不小心随便按了几个键,结果现在无法正常打印了。Xin chào! Tuần trước tôi có mua một chiếc máy in ở cửa hàng. Do vừa nãy tôi vô ý bấm bừa mấy phím, kết quả là bây giờ không in bình thường được nữa.
- 无论是管理时间还是管理金钱,都需要提前做好规划。本周末学校将邀请一位经济学教授来作报告,由他为大家介绍实用的理财方法。Bất kể là quản lý thời gian hay quản lý tiền bạc, đều cần lập quy hoạch từ trước. Cuối tuần này nhà trường sẽ mời một giáo sư kinh tế học đến báo cáo, do ông giới thiệu cho mọi người phương pháp quản lý tài chính thiết thực.Từ trong câu:无论 (wúlùn)是 (shì)管理 (guǎnlǐ)时间 (shíjiān)还是 (háishi)管理 (guǎnlǐ)金钱 (jīnqián)都 (dōu)需要 (xūyào)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)规划 (guīhuà)本 (běn)周末 (zhōumò)学校 (xuéxiào)将 (jiāng)邀请 (yāoqǐng)一 (yī)位 (wèi)经济学 (jīngjìxué)教授 (jiàoshòu)来 (lái)作 (zuò)报告 (bàogào)由 (yóu)他 (tā)为 (wèi)大家 (dàjiā)介绍 (jièshào)实用 (shíyòng)的 (de)理财 (lǐcái)方法 (fāngfǎ)
- 看到你们取得这样的成就,老师真为你们感到骄傲!由此可见,只要路线正确、持之以恒,零基础的学者也完全能够跨越语言的障碍。祝贺你们迎来了人生崭新的里程碑!Nhìn thấy các em đạt được thành tựu như vậy, thầy thực sự tự hào về các em! Từ đó có thể thấy, chỉ cần lộ trình đúng đắn và kiên trì bền bỉ, người học từ con số 0 cũng hoàn toàn có thể vượt qua rào cản ngôn ngữ. Chúc mừng các em đón chào cột mốc hoàn toàn mới của cuộc đời!Từ trong câu:看到 (kàndào)你们 (nǐmen)取得 (qǔdé)这样 (zhèyàng)的 (de)成就 (chéngjiù)老师 (lǎoshī)真 (zhēn)为 (wèi)你们 (nǐmen)感到 (gǎndào)骄傲 (jiāo'ào)由此可见 (yóucǐkějiàn)只要 (zhǐyào)路线 (lùxiàn)正确 (zhèngquè)持之以恒 (chízhīyǐhéng)零基础 (língjīchǔ)的 (de)学者 (xuézhě)也 (yě)完全 (wánquán)能够 (nénggòu)跨越 (kuàyuè)语言 (yǔyán)的 (de)障碍 (zhàng'ài)祝贺 (zhùhè)你们 (nǐmen)迎来 (yínglái)了 (le)人生 (rénshēng)崭新 (zhǎnxīn)的 (de)里程碑 (lǐchéngbēi)
- 阿明,刚才纪录片里提到,过去由于极端气候和人类过度开发,致使大片湿地面积锐减,好几种珍稀水鸟一度濒临灭绝。Minh ơi, vừa nãy trong phim tài liệu có nhắc tới, trước đây do khí hậu cực đoan và con người khai thác quá mức, khiến diện tích lớn vùng đất ngập nước sụt giảm mạnh, mấy loài chim nước quý hiếm có lúc đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.