Cấp: HSK 5Từ ghép
自由
Nghĩa tiếng Việttự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế
Âm Hán Việttự do
- 2 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tự do; sự tự do
- 2 tự do; không bị hạn chế
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 自由城Freetown, thủ đô của Sierra Leone (Đài Loan)
- 自由党[自由黨]Đảng Tự do
- 自由度(số lượng) bậc tự do (vật lý và thống kê)
- 自由港cảng tự do
- 自由焓enthalpy tự do (nhiệt động lực học); năng lượng tự do Gibbs
- 自由化tự do hóa; giải phóng (khỏi cái gì đó)
- 自由基gốc tự do
- 自由派tự do phái
- 自由式tự do (trong thể thao, có thể là bơi tự do, trượt tuyết tự do, v.v.)
- 自由市Libreville, thủ đô của Gabon (Đài Loan)
- 自由刑(luật) tước đoạt tự do
- 自由行du lịch tự tổ chức thay vì theo đoàn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 表达[表達][biểu đạt]Cấp: HSK 5diễn đạt; truyền tải
- 成就[thành tựu]Cấp: HSK 5thành tựu; thành công; đạt được
- 制度[chế độ]Cấp: HSK 5hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế
- 至今[chí kim]Cấp: HSK 5cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ
- 治疗[治療][trị liệu]Cấp: HSK 5điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp
- 制造[製造][chế tạo]Cấp: HSK 5sản xuất; làm
- 制作[製作][chế tác]Cấp: HSK 5làm; sản xuất
- 重大[trọng đại]Cấp: HSK 5lớn; lao; quan trọng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này