Cấp: HSK 5Từ ghép
制造
Phồn thể: [製造]Nghĩa
- 1 sản xuất; làm
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 制造厂[製造廠]nhà máy sản xuất; xưởng
- 制造商[製造商]công ty sản xuất
- 制造业[制造業]ngành công nghiệp sản xuất
- 制造者[製造者]người chế tạo
- 制造业者[製造業者]nhà sản xuất
- 中国制造[中國製造]sản xuất tại Trung Quốc
- 计算机集成制造[計算機集成製造]sản xuất tích hợp máy tính (CIM)
- 中国制造2025[中國製造2025]Made in China 2025, kế hoạch chiến lược nâng cấp ngành công nghiệp Trung Quốc, đặc biệt trong các lĩnh vực công nghệ cao, được Quốc vụ viện Trung Quốc phê duyệt năm 2015
- 北京汽车制造厂有限公司[北京汽車製造廠有限公司]Công ty hữu hạn chế tạo ô tô Bắc Kinh (BAW)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 表达[表達][biểu đạt]Cấp: HSK 5diễn đạt; truyền tải
- 成就[thành tựu]Cấp: HSK 5thành tựu; thành công; đạt được
- 制度[chế độ]Cấp: HSK 5hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế
- 至今[chí kim]Cấp: HSK 5cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ
- 治疗[治療][trị liệu]Cấp: HSK 5điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp
- 制作[製作][chế tác]Cấp: HSK 5làm; sản xuất
- 重大[trọng đại]Cấp: HSK 5lớn; lao; quan trọng
- 众多[眾多][chúng đa]Cấp: HSK 5đông đảo
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này