Chữ Hán
造
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tạolàm; xây dựng; sản xuất
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 告
- 辶chuòbước đi (phần bên của chữ tách)
- 告gào[cáo](hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 告
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 创造Âm Hán Việt: sáng tạotạo ra; mang lại; sản xuấtHSK 5
- 制造Âm Hán Việt: chế tạosản xuất; làmHSK 5
- 建造Âm Hán Việt: kiến tạoxây dựng; kiến tạoHSK 5
- 造成Âm Hán Việt: tạo thànhgây ra; tạo ra; khiếnHSK 5
- 塑造Âm Hán Việt: tố tạotạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)HSK 6
- 打造Âm Hán Việt: đả tạotạo ra; xây dựng; phát triểnHSK 6
- 改造Âm Hán Việt: cải tạocải tạo; cải cách; tân trangHSK 6
- 构造Âm Hán Việt: cấu tạocấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất)HSK 6
- 造型Âm Hán Việt: tạo hìnhtạo mẫu; tạo hình; diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dángHSK 6
- 人造Âm Hán Việt: nhân tạonhân tạo; giả; tổng hợpHSK 7–9
- 伪造Âm Hán Việt: nguỵ tạolàm giả; giả mạo; nguỵ tạoHSK 7–9
- 深造Âm Hán Việt: thâm tạotheo đuổi việc họcHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 编造Âm Hán Việt: biên tạobiên soạn; lập ra; bịa đặtHSK 7–9
- 营造Âm Hán Việt: doanh tạoxây dựng (nhà cửa); thi công; tạo raHSK 7–9
- 造价Âm Hán Việt: tạo giáchi phí xây dựngHSK 7–9
- 造假Âm Hán Việt: tạo giảlàm giả; giả mạo hàng thậtHSK 7–9
- 造就Âm Hán Việt: tạo tựunuôi dưỡng; đào tạo; góp phần vàoHSK 7–9
- 造福Âm Hán Việt: tạo phúcmang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)HSK 7–9
- 酿造Âm Hán Việt: nhưỡng tạoủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên menHSK 7–9
- 铸造đúc (rót kim loại vào khuôn)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为什么有些文学作品能够流传数百年而不被遗忘?归根到底,是因为作者通过细腻的笔触,塑造了立体而真实的人物形象。Vì sao có những tác phẩm văn học có thể lưu truyền hàng trăm năm mà không bị lãng quên? Xét đến cùng, là bởi vì tác giả thông qua nét bút tinh tế đã khắc hoạ nên những hình tượng nhân vật sống động và chân thực.
- 小雪老师说得对!专业学者尚且要不断钻研新知,何况我们大学生呢?学会善用智能工具,反而能让我们把精力集中在更有创造性的工作上。Cô Tuyết nói đúng ạ! Các học giả chuyên nghiệp còn phải không ngừng nghiên cứu tri thức mới, huống chi là sinh viên đại học như chúng em? Học cách khéo dùng công cụ thông minh ngược lại còn giúp chúng ta tập trung tinh lực vào những công việc giàu tính sáng tạo hơn.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)说 (shuō)得 (de)对 (duì)专业 (zhuānyè)学者 (xuézhě)尚且 (shàngqiě)要不 (yàobù)断 (duàn)钻研 (zuānyán)新知 (xīnzhī)何况 (hékuàng)我们 (wǒmen)大学生 (dàxuéshēng)呢 (ne)学会 (xuéhuì)善用 (shànyòng)智能 (zhìnéng)工具 (gōngjù)反而 (fǎn'ér)能 (néng)让 (ràng)我们 (wǒmen)把 (bǎ)精力 (jīnglì)集中 (jízhōng)在 (zài)更 (gèng)有 (yǒu)创造性 (chuàngzàoxìng)的 (de)工作 (gōngzuò)上 (shàng)
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.