Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơn

断

Phồn thể: [斷]
duàn
Nghĩa tiếng Việtlàm gãy; bẻ gãy; cắt đứt
Âm Hán Việtđoạn
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 8 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 làm gãy
  2. 2 bẻ gãy
  3. 3 cắt đứt
  4. 4 từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì
  5. 5 phán đoán
  6. 6 (thường dùng ở dạng phủ định) tuyệt đối
  7. 7 chắc chắn
  8. 8 dứt khoát

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập