Chữ Hán
断
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: đoạnlàm gãy; bẻ gãy; cắt đứt
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 米 + 斤 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 不断Âm Hán Việt: bất đoạnkhông ngừng; không gián đoạn; liên tụcHSK 4
- 判断Âm Hán Việt: phán đoánphán đoán; xác định; phán xétHSK 4
- 打断Âm Hán Việt: đả đoạngián đoạn; ngắt lời; bẻ gãyHSK 5
- 诊断Âm Hán Việt: chẩn đoánchẩn đoánHSK 5
- 中断Âm Hán Việt: trung đoạncắt ngắn; ngừng lại; gián đoạnHSK 6
- 垄断Âm Hán Việt: lũng đoạnđộc quyềnHSK 7–9
- 推断Âm Hán Việt: suy đoạnsuy luận; suy diễn; dự đoánHSK 7–9
- 断定Âm Hán Việt: đoạn địnhkết luận; xác định; đi đến phán đoánHSK 7–9
- 断然Âm Hán Việt: đoạn nhiêndứt khoát; dứt điểm; nhất quyếtHSK 7–9
- 断绝Âm Hán Việt: đoạn tuyệtcắt đứt; chấm dứtHSK 7–9
- 断裂gãy; vỡ; đứt rờiHSK 7–9
- 果断Âm Hán Việt: quả đoạnmạnh mẽ; quyết đoánHSK 7–9
Xem thêm 5 từ
- 间断Âm Hán Việt: gian đoạnbị ngắt quãng; bị gián đoạn; tạm ngừngHSK 7–9
- 当机立断Âm Hán Việt: đương cơ lập đoạnquyết định nhanh chóng (thành ngữ)HSK 7–9
- 断断续续Âm Hán Việt: đoạn đoạn tục tụcgián đoạn; lúc có lúc không; không liên tụcHSK 7–9
- 断章取义Âm Hán Việt: đoạn chương thủ nghĩa(thành ngữ) trích dẫn sai ngữ cảnhHSK 7–9
- 源源不断Âm Hán Việt: nguồn nguồn bất đoạndòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 因此,优秀的创业者不仅会依据行业趋势不断创新,还会严格依照合同与法规稳步经营,在把握机遇的同时有效控制风险。Vì vậy, người khởi nghiệp xuất sắc không chỉ căn cứ vào xu hướng ngành nghề để không ngừng đổi mới, mà còn chiếu theo hợp đồng và quy định pháp luật để kinh doanh vững chắc, vừa nắm bắt cơ hội vừa kiểm soát rủi ro hiệu quả.
- 实际上,有些生词并不会影响我们理解整篇文章的意思。只要养成广泛阅读的习惯,不断积累背景知识,阅读速度自然会大大提高。Trên thực tế, có một số từ mới không hề ảnh hưởng tới việc chúng ta hiểu ý nghĩa toàn bài. Chỉ cần hình thành thói quen đọc rộng, không ngừng tích luỹ kiến thức nền tảng, tốc độ đọc tự nhiên sẽ nâng cao rõ rệt.Từ trong câu:实际上 (shíjìshàng)有些 (yǒuxiē)生词 (shēngcí)并不 (bìngbù)会 (huì)影响 (yǐngxiǎng)我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)整 (zhěng)篇 (piān)文章 (wénzhāng)的 (de)意思 (yìsi)只要 (zhǐyào)养成 (yǎngchéng)广泛 (guǎngfàn)阅读 (yuèdú)的 (de)习惯 (xíguàn)不断 (bùduàn)积累 (jīlěi)背景 (bèijǐng)知识 (zhīshi)阅读 (yuèdú)速度 (sùdù)自然 (zìrán)会 (huì)大大 (dàdà)提高 (tígāo)
- 总的来说,只要我们把每天学到的词汇和语法真正运用到生活中,就一定能不断成长,顺利迈向HSK五级的新阶段!Nói chung, chỉ cần chúng ta vận dụng thực sự từ vựng và ngữ pháp học được mỗi ngày vào cuộc sống, thì nhất định có thể không ngừng trưởng thành, thuận lợi bước sang giai đoạn mới của HSK 5!
- 我们理解贵方的关切。在坚持投入与回报对等的前提下,我们建议对衍生专利采取按贡献比例共享的机制,而非单方面的排他性垄断。Chúng tôi hiểu mối quan tâm của quý bên. Trên tiền đề kiên trì sự tương xứng giữa mức đầu tư và lợi tức, chúng tôi đề xuất áp dụng cơ chế chia sẻ theo tỷ lệ đóng góp đối với bằng sáng chế phái sinh, thay vì độc quyền bài trừ đơn phương.Từ trong câu:我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)贵方 (guìfāng)的 (de)关切 (guānqiè)在 (zài)坚持 (jiānchí)投入 (tóurù)与 (yǔ)回报 (huíbào)对等 (duìděng)的 (de)前提 (qiántí)下 (xià)我们 (wǒmen)建议 (jiànyì)对 (duì)衍生 (yǎnshēng)专利 (zhuānlì)采取 (cǎiqǔ)按 (àn)贡献 (gòngxiàn)比例 (bǐlì)共享 (gòngxiǎng)的 (de)机制 (jīzhì)而 (ér)非 (fēi)单方面 (dānfāngmiàn)的 (de)排他 (páitā)性 (xìng)垄断 (lǒngduàn)
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
- 面对纷繁复杂的观点,如果我们不加核实就盲目跟从,未免会被表象所误导。优秀的读者之所以能看清真相,是因为他们始终保持理性判断与独立思考的习惯。Đối diện với những quan điểm phức tạp đa chiều, nếu chúng ta không kiểm chứng mà hùa theo mù quáng thì không khỏi bị vẻ bề ngoài dẫn dắt sai lệch. Độc giả xuất sắc sở dĩ có thể nhìn rõ sự thật là bởi vì họ luôn giữ thói quen phán đoán lý tính và suy nghĩ độc lập.Từ trong câu:面对 (miànduì)纷繁 (fēnfán)复杂 (fùzá)的 (de)观点 (guāndiǎn)如果 (rúguǒ)我们 (wǒmen)不加 (bùjiā)核实 (héshí)就 (jiù)盲目 (mángmù)跟从 (gēncóng)未免 (wèimiǎn)会 (huì)被 (bèi)表象 (biǎoxiàng)所 (suǒ)误导 (wùdǎo)优秀 (yōuxiù)的 (de)读者 (dúzhě)之所以 (zhīsuǒyǐ)能 (néng)看清 (kànqīng)真相 (zhēnxiàng)是 (shì)因为 (yīnwèi)他们 (tāmen)始终 (shǐzhōng)保持 (bǎochí)理性 (lǐxìng)判断 (pànduàn)与 (yǔ)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)习惯 (xíguàn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.