Cấp: HSK 7–9Từ ghép
一度
Nghĩa tiếng Việtmột thời; một lần; đã từng
Âm Hán Việtnhất độ
- 2 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 một thời
- 2 một lần
- 3 đã từng
- 4 một lần nọ
Câu ví dụ
- 林山博士,听说十年前这片高原湿地生态极为脆弱,多种珍稀鸟类一度处于濒危状态,如今却重现了万鸟翔集的壮观景象。Thưa Tiến sĩ Lâm Sơn, nghe nói mười năm trước hệ sinh thái vùng đất ngập nước cao nguyên này cực kỳ mỏng manh, nhiều loài chim quý hiếm từng ở tình trạng nguy cấp, vậy mà nay đã tái hiện cảnh tượng vạn cánh chim bay lượn ngoạn mục.Từ trong câu:林 (lín)山 (shān)博士 (bóshì)听说 (tīngshuō)十 (shí)年前 (niánqián)这 (zhè)片 (piàn)高原 (gāoyuán)湿地 (shīdì)生态 (shēngtài)极为 (jíwéi)脆弱 (cuìruò)多种 (duōzhǒng)珍稀 (zhēnxī)鸟类 (niǎolèi)一度 (yīdù)处于 (chǔyú)濒危 (bīnwēi)状态 (zhuàngtài)如今 (rújīn)却 (què)重现 (chóngxiàn)了 (le)万 (wàn)鸟 (niǎo)翔 (xiáng)集 (jí)的 (de)壮观 (zhuàngguān)景象 (jǐngxiàng)
- 阿明,刚才纪录片里提到,过去由于极端气候和人类过度开发,致使大片湿地面积锐减,好几种珍稀水鸟一度濒临灭绝。Minh ơi, vừa nãy trong phim tài liệu có nhắc tới, trước đây do khí hậu cực đoan và con người khai thác quá mức, khiến diện tích lớn vùng đất ngập nước sụt giảm mạnh, mấy loài chim nước quý hiếm có lúc đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 今天[kim thiên]Cấp: HSK 1hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
- 昨天[tạc thiên]Cấp: HSK 1hôm qua
- 干净[乾淨][kiền tịnh]Cấp: HSK 3sạch; gọn gàng
- 季节[季節][quí tiết]Cấp: HSK 3thời gian; mùa; giai đoạn
- 程度[trình độ]Cấp: HSK 5mức độ; trình độ; phạm vi
- 热心[熱心][nhiệt tâm]Cấp: HSK 5nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
- 酸甜苦辣[toan điềm khổ lượt]Cấp: HSK 5chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
- 雾[霧][vụ]Cấp: HSK 5sương mù; sương