Cấp: HSK 5Chữ đơn
雾
Phồn thể: [霧]Nghĩa tiếng Việtsương mù; sương
Âm Hán Việtvụ
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 sương mù
- 2 sương
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 薄雾[薄霧]sương mù; khói mờ
- 尘雾[塵霧]đám mây bụi; khói bụi
- 大雾[大霧]sương mù dày đặc
- 莲雾[蓮霧]quả roi (một loại quả màu đỏ hình dạng giống quả lê)
- 迷雾[迷霧]sương mù dày đặc; (ví dụ) hoàn toàn gây hiểu lầm
- 浓雾[濃霧]sương mù dày
- 喷雾[噴霧]phun sương; phun mù
- 宿雾[宿霧]Cebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines (Đài Loan)
- 雾霭[霧靄]sương mù
- 雾灯[霧燈]đèn sương mù (của xe cơ giới)
- 雾峰[霧峰]thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 台中县 (TáizhōngXiàn), Đài Loan
- 雾化[霧化]biến thành dạng phun mịn; phun sương; (y học) điều trị bằng máy khí dung
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喂Cấp: HSK 1này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)
- 为[為][vi]Cấp: HSK 4làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như
- 陪伴[bồi bạn]Cấp: HSK 5đồng hành
- 群体[群體][quần thể]Cấp: HSK 5cộng đồng; thuộc địa
- 山区[山區][sơn khu]Cấp: HSK 5vùng núi
- 团[團][đoàn]Cấp: HSK 5tròn; cục; khối
- 土豆[thổ đậu]Cấp: HSK 5khoai tây (LT:个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (LT:颗 (kē))
- 退[thoái]Cấp: HSK 5rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này