Cấp: HSK 7–9Từ ghép
重现
Phồn thể: [重現]Nghĩa
- 1 tái xuất hiện
Câu ví dụ
- 林山博士,听说十年前这片高原湿地生态极为脆弱,多种珍稀鸟类一度处于濒危状态,如今却重现了万鸟翔集的壮观景象。Thưa Tiến sĩ Lâm Sơn, nghe nói mười năm trước hệ sinh thái vùng đất ngập nước cao nguyên này cực kỳ mỏng manh, nhiều loài chim quý hiếm từng ở tình trạng nguy cấp, vậy mà nay đã tái hiện cảnh tượng vạn cánh chim bay lượn ngoạn mục.Từ trong câu:林 (lín)山 (shān)博士 (bóshì)听说 (tīngshuō)十 (shí)年前 (niánqián)这 (zhè)片 (piàn)高原 (gāoyuán)湿地 (shīdì)生态 (shēngtài)极为 (jíwéi)脆弱 (cuìruò)多种 (duōzhǒng)珍稀 (zhēnxī)鸟类 (niǎolèi)一度 (yīdù)处于 (chǔyú)濒危 (bīnwēi)状态 (zhuàngtài)如今 (rújīn)却 (què)重现 (chóngxiàn)了 (le)万 (wàn)鸟 (niǎo)翔 (xiáng)集 (jí)的 (de)壮观 (zhuàngguān)景象 (jǐngxiàng)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 以为[以為][dĩ vi]Cấp: HSK 3nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 植物[thực vật]Cấp: HSK 4thực vật; cây cối
- 赚[賺][trám]Cấp: HSK 4kiếm tiền; thu lợi
- 时差[時差][thì sai]Cấp: HSK 5chênh lệch múi giờ; sai lệch thời gian; lệch múi giờ