Cấp: HSK 5Chữ đơn
集
Nghĩa tiếng Việttập hợp; thu thập; tuyển tập
Âm Hán Việttập
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tập hợp
- 2 thu thập
- 3 tuyển tập
- 4 lượng từ cho các phần của một loạt phim truyền hình, v.v.: tập
Câu ví dụ
- 这恰恰说明我们的消费观念需要转变!你看今天的校园交换市集,大家把闲置的书籍和实用物品拿出来共享,多有意义啊。Điều này vừa đúng nói lên rằng quan niệm tiêu dùng của chúng ta cần thay đổi! Bạn nhìn phiên chợ trao đổi trong trường hôm nay kìa, mọi người mang sách vở và đồ dùng thiết thực đang để không ra chia sẻ, ý nghĩa biết bao.Từ trong câu:这 (zhè)恰恰 (qiàqià)说明 (shuōmíng)我们 (wǒmen)的 (de)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)需要 (xūyào)转变 (zhuǎnbiàn)你 (nǐ)看 (kàn)今天 (jīntiān)的 (de)校园 (xiàoyuán)交换 (jiāohuàn)市集 (shìjí)大家 (dàjiā)把 (bǎ)闲置 (xiánzhì)的 (de)书籍 (shūjí)和 (hé)实用 (shíyòng)物品 (wùpǐn)拿出 (náchū)来 (lái)共享 (gòngxiǎng)多 (duō)有意义 (yǒuyìyì)啊 (a)
- 小雪老师说得对!专业学者尚且要不断钻研新知,何况我们大学生呢?学会善用智能工具,反而能让我们把精力集中在更有创造性的工作上。Cô Tuyết nói đúng ạ! Các học giả chuyên nghiệp còn phải không ngừng nghiên cứu tri thức mới, huống chi là sinh viên đại học như chúng em? Học cách khéo dùng công cụ thông minh ngược lại còn giúp chúng ta tập trung tinh lực vào những công việc giàu tính sáng tạo hơn.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)说 (shuō)得 (de)对 (duì)专业 (zhuānyè)学者 (xuézhě)尚且 (shàngqiě)要不 (yàobù)断 (duàn)钻研 (zuānyán)新知 (xīnzhī)何况 (hékuàng)我们 (wǒmen)大学生 (dàxuéshēng)呢 (ne)学会 (xuéhuì)善用 (shànyòng)智能 (zhìnéng)工具 (gōngjù)反而 (fǎn'ér)能 (néng)让 (ràng)我们 (wǒmen)把 (bǎ)精力 (jīnglì)集中 (jízhōng)在 (zài)更 (gèng)有 (yǒu)创造性 (chuàngzàoxìng)的 (de)工作 (gōngzuò)上 (shàng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 集合[tập hợp]Cấp: HSK 5tập hợp; tập trung; (toán) tập hợp
- 集体[集體][tập thể]Cấp: HSK 5tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm
- 集中[tập trung]Cấp: HSK 5tập trung; tập hợp; hợp nhất
- 收集[thu tập]Cấp: HSK 5thu thập; sưu tầm
- 采集[採集][thái tập]Cấp: HSK 6thu thập; sưu tầm; thu hoạch
- 集团[集團][tập đoàn]Cấp: HSK 6nhóm; khối; tập đoàn
- 聚集[tụ tập]Cấp: HSK 6tập hợp; tụ tập
- 密集[mật tập]Cấp: HSK 6tập trung; chen chúc cùng nhau; chuyên sâu
- 搜集[sưu tập]Cấp: HSK 6thu thập; sưu tầm
- 筹集[籌集][trù tập]Cấp: HSK 7–9quyên góp; gây quỹ
- 汇集[匯集][hối tập]Cấp: HSK 7–9thu thập; biên soạn; hội tụ
- 汇集[彙集]Cấp: HSK 7–9thu thập; biên soạn; hội tụ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc chọn lựa ưu tiên 与其…不如… / 宁可…也不… · 与其 + A (phương án kém),不如 + B (phương án tốt hơn) | 宁可 + A (chấp nhận thiệt/khó),也不 + B (tuyệt đối không)HSK 5
- Phó từ 竭力 (dốc hết sức) / 务必 (nhất thiết phải) · Chủ ngữ + 竭力 + Động từ (giúp đỡ/bảo vệ/khắc phục) | (Chủ ngữ) + 务必 + Cụm động từ (nhắc nhở/yêu cầu trang trọng)HSK 5
- Động từ đánh giá 堪称 & phó từ năng lực 足以 · Chủ ngữ + 堪称 + Danh từ mẫu mực (đáng gọi là…) | Điều kiện + 足以 + Động từ (đủ để…)HSK 6
- Động từ 倒逼 + Cải cách / Đổi mới (tạo áp lực ngược buộc phải nâng cấp) · Tiêu chuẩn khắt khe / Rào cản + 倒逼 + Doanh nghiệp + 转型升级HSK 7–9