Cấp: HSK 5Từ ghép
集体
Phồn thể: [集體]Nghĩa tiếng Việttập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm
Âm Hán Việttập thể
- 2 chữ
- 19 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 tập thể (quyết định)
- 2 nỗ lực chung
- 3 một nhóm
- 4 một đội
- 5 đồng loạt
- 6 như một nhóm
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 集体户[集體戶]hộ tập thể; chung
- 集体化[集體化]tập thể hóa
- 集体防护[集體防護]bảo vệ tập thể
- 集体坟墓[集體墳墓]mồ chôn tập thể
- 集体经济[集體經濟]kinh tế tập thể
- 集体强奸[集體強姦]hiếp dâm tập thể
- 集体诉讼[集體訴訟](law) kiện tập thể
- 集体行走[集體行走]nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.)
- 集体主义[集體主義]chủ nghĩa tập thể
- 领导集体[領導集體]nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
- 跳集体舞[跳集體舞]nhảy múa tập thể; nhảy trong nhóm
- 先进集体[先進集體](vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này