Chữ Hán
集
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tậptập hợp; thu thập; tuyển tập
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 隹 + 木
Từ có chữ này
- 收集Âm Hán Việt: thu tậpthu thập; sưu tầmHSK 5
- 集中Âm Hán Việt: tập trungtập trung; tập hợp; hợp nhấtHSK 5
- 集体Âm Hán Việt: tập thểtập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhómHSK 5
- 集合Âm Hán Việt: tập hợptập hợp; tập trung; (toán) tập hợpHSK 5
- 密集Âm Hán Việt: mật tậptập trung; chen chúc cùng nhau; chuyên sâuHSK 6
- 搜集Âm Hán Việt: sưu tậpthu thập; sưu tầmHSK 6
- 聚集Âm Hán Việt: tụ tậptập hợp; tụ tậpHSK 6
- 采集Âm Hán Việt: thái tậpthu thập; sưu tầm; thu hoạchHSK 6
- 集团Âm Hán Việt: tập đoànnhóm; khối; tập đoànHSK 6
- 交集Âm Hán Việt: giao tập(cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn; nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối; tương tác; giao thiệpHSK 7–9
- 召集Âm Hán Việt: chịu tậptriệu tập; kêu gọiHSK 7–9
- 征集Âm Hán Việt: trưng tậpthu thập; tuyển mộHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 汇集thu thập; biên soạn; hội tụHSK 7–9
- 汇集Âm Hán Việt: hối tậpthu thập; biên soạn; hội tụHSK 7–9
- 筹集Âm Hán Việt: trù tậpquyên góp; gây quỹHSK 7–9
- 集会Âm Hán Việt: tập hộitập hợp; hội họp; cuộc họpHSK 7–9
- 集市Âm Hán Việt: tập thịchợ; hội chợHSK 7–9
- 集资Âm Hán Việt: tập tưgây quỹ; tích lũy vốnHSK 7–9
- 集装箱Âm Hán Việt: tập trang rươngcontainer (vận chuyển)HSK 7–9
- 集思广益Âm Hán Việt: tập tư quảng íchthu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung; lĩnh hội ý kiến rộng rãiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小雪老师说得对!专业学者尚且要不断钻研新知,何况我们大学生呢?学会善用智能工具,反而能让我们把精力集中在更有创造性的工作上。Cô Tuyết nói đúng ạ! Các học giả chuyên nghiệp còn phải không ngừng nghiên cứu tri thức mới, huống chi là sinh viên đại học như chúng em? Học cách khéo dùng công cụ thông minh ngược lại còn giúp chúng ta tập trung tinh lực vào những công việc giàu tính sáng tạo hơn.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)说 (shuō)得 (de)对 (duì)专业 (zhuānyè)学者 (xuézhě)尚且 (shàngqiě)要不 (yàobù)断 (duàn)钻研 (zuānyán)新知 (xīnzhī)何况 (hékuàng)我们 (wǒmen)大学生 (dàxuéshēng)呢 (ne)学会 (xuéhuì)善用 (shànyòng)智能 (zhìnéng)工具 (gōngjù)反而 (fǎn'ér)能 (néng)让 (ràng)我们 (wǒmen)把 (bǎ)精力 (jīnglì)集中 (jízhōng)在 (zài)更 (gèng)有 (yǒu)创造性 (chuàngzàoxìng)的 (de)工作 (gōngzuò)上 (shàng)
- 这恰恰说明我们的消费观念需要转变!你看今天的校园交换市集,大家把闲置的书籍和实用物品拿出来共享,多有意义啊。Điều này vừa đúng nói lên rằng quan niệm tiêu dùng của chúng ta cần thay đổi! Bạn nhìn phiên chợ trao đổi trong trường hôm nay kìa, mọi người mang sách vở và đồ dùng thiết thực đang để không ra chia sẻ, ý nghĩa biết bao.Từ trong câu:这 (zhè)恰恰 (qiàqià)说明 (shuōmíng)我们 (wǒmen)的 (de)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)需要 (xūyào)转变 (zhuǎnbiàn)你 (nǐ)看 (kàn)今天 (jīntiān)的 (de)校园 (xiàoyuán)交换 (jiāohuàn)市集 (shìjí)大家 (dàjiā)把 (bǎ)闲置 (xiánzhì)的 (de)书籍 (shūjí)和 (hé)实用 (shíyòng)物品 (wùpǐn)拿出 (náchū)来 (lái)共享 (gòngxiǎng)多 (duō)有意义 (yǒuyìyì)啊 (a)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.