Chữ Hán
隹
Nghĩachim đuôi ngắn
Bộ thủ隹
- 8 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- chim đuôi ngắn
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 谁shéiÂm Hán Việt: thuỳai; cũng đọc là [shui2]HSK 1
- 准zhǔnÂm Hán Việt: chốncho phép; chấp thuận; theoHSK 2
- 难nánÂm Hán Việt: nankhó (để...); vấn đề; khó khănHSK 3
- 售shòubán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)HSK 4
- 推tuīÂm Hán Việt: suyđẩy; cắt; từ chốiHSK 4
- 唯wéiÂm Hán Việt: dõichỉ; một mình; -ism (trong tiếng Trung, một tiền tố, thường kết hợp với hậu tố như 主义 (zhǔyì) hoặc 论 (lùn), ví dụ 唯理论 (wéilǐlùn), chủ nghĩa duy lý)HSK 5
- 堆duīÂm Hán Việt: đôichất đống; tích tụ; một đốngHSK 5
- 维wéibảo tồn; duy trì; giữ gìnHSK 5
- 集jíÂm Hán Việt: tậptập hợp; thu thập; tuyển tậpHSK 5
- 椎chuíbúa; vồ (biến thể của 槌 (chuí)); đập; đánh (biến thể của 捶 (chuí))HSK 6
- 焦jiāoÂm Hán Việt: tiêucháy; khét; cháy đenHSK 6
- 雄xióngđực; thuộc giống đực; hùng vĩHSK 6
- 截jiéÂm Hán Việt: tiệtcắt đứt (một đoạn); dừng; chặnHSK 6
- 帷wéirèm; bình phongHSK 7–9
- 雀qiāovết tàn nhang; nám daHSK 7–9
- 雅yǎtao nhãHSK 7–9
- 雇gùbiến thể của 雇 (gù)HSK 7–9
- 稚zhìấu trĩ; trẻHSK 7–9
- 雌cígiống cái; Phát âm Đài Loan [ci1]HSK 7–9
- 雕diāoÂm Hán Việt: điêubiến thể của 雕 (diāo), chạm khắcHSK 7–9
- 霍huò(văn học) đột nhiênHSK 7–9
- 倠
- 隺
- 隻
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.