Chữ Hán
截
- 14 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: tiệtcắt đứt (một đoạn); dừng; chặn
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 十 + 隹 + 戈
Từ có chữ này
- 截止Âm Hán Việt: tiệt chỉđóng; ngừng; chấm dứt điều gìHSK 6
- 截至Âm Hán Việt: tiệt chítính đến (một thời gian); đến (một thời gian)HSK 6
- 截然不同Âm Hán Việt: tiệt nhiên bất đồnghoàn toàn khác biệt; khác nhau như trắng với đenHSK 7–9
- 斩钉截铁Âm Hán Việt: trảm đinh tiệt thiếtnghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyếtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 尽管古人与现代人的生活方式截然不同,但人类对真善美的追求却是相通的。阅读经典,即与历代智者进行一场跨越时空的对话。Mặc dù phương thức sống của người xưa và người hiện đại khác biệt rõ rệt, nhưng sự theo đuổi chân thiện mỹ của nhân loại lại tương thông với nhau. Đọc tác phẩm kinh điển, tức là thực hiện một cuộc đối thoại vượt không gian và thời gian với các bậc trí giả qua nhiều thế hệ.Từ trong câu:尽管 (jǐnguǎn)古人 (gǔrén)与 (yǔ)现代人 (xiàndàirén)的 (de)生活方式 (shēnghuófāngshì)截然不同 (jiéránbùtóng)但 (dàn)人类 (rénlèi)对 (duì)真善美 (zhēnshànměi)的 (de)追求 (zhuīqiú)却是 (quèshì)相通 (xiāngtōng)的 (de)阅读 (yuèdú)经典 (jīngdiǎn)即 (jí)与 (yǔ)历代 (lìdài)智者 (zhìzhě)进行 (jìnxíng)一 (yī)场 (cháng)跨越 (kuàyuè)时空 (shíkōng)的 (de)对话 (duìhuà)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.