Chữ Hán
戈
Nghĩaqua; viết tắt của 戈瑞 (gēruì); (Đài Loan) viết tắt của 戈雷 (gēléi); họ [Ge1]
Bộ thủ戈
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- qua; viết tắt của 戈瑞 (gēruì); (Đài Loan) viết tắt của 戈雷 (gēléi)
- họ [Ge1]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 我wǒÂm Hán Việt: ngãtôi; mình; của tôiHSK 1
- 找zhǎoÂm Hán Việt: quơcố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đóHSK 1
- 戏xìÂm Hán Việt: híbiến thể của 戏 (xì)HSK 3
- 成chéngÂm Hán Việt: thànhthành công; hoàn thành; làm xongHSK 3
- 或huòÂm Hán Việt: hoặccó thể; có lẽ; có khả năngHSK 3
- 民mín(hình thức kết hợp) người dân; cư dân của một quốc giaHSK 4
- 划huáÂm Hán Việt: hoạchchèo; lái; có lờiHSK 4
- 戴dàiÂm Hán Việt: đáiđeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mangHSK 4
- 战zhànchiến đấu; trận chiến; chiến tranhHSK 5
- 裁cáiÂm Hán Việt: tràicắt ra (như cắt áo); cắt; tỉaHSK 5
- 戒jièÂm Hán Việt: giớiphòng ngừa; khuyên răn; cảnh báo hoặc nhắc nhởHSK 6
- 截jiéÂm Hán Việt: tiệtcắt đứt (một đoạn); dừng; chặnHSK 6
- 伐fáchặt; hạ xuống; phát động cuộc viễn chinhHSK 7–9
- 栽zāitrồng; mọc; chèn vào; dựng (ví dụ: biển báo trạm xe buýt); gán cái gì đó cho ai đóHSK 7–9
- 戳chuōđâm; chọc; thọcHSK 7–9
- 戉yuèbiến thể của 钺 (yuè)
- 戊wùthiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); thứ năm trong thứ tự; chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
- 戋jiānhẹp; nhỏ
- 尧Yáohọ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (WǔDì), con trai thứ hai của Đế Khốc 帝喾 (DìKù)
- 戎róngthuật ngữ chung cho vũ khí (cũ); quân đội (sự vụ); quân sự
- 戔
- 戕qiānggiết; làm bị thương; đọc ở Đài Loan: [qiang2]
- 戗qiāngtrái ngược; đẩy lại; cú va
- 戛jiágiáo; gõ; cạo
Từ có chữ này
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.