Chữ Hán
战
Nghĩachiến đấu; trận chiến; chiến tranh
Bộ thủ戈
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
- chiến đấu; trận chiến; chiến tranh
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 占 + 戈
- 占zhàn[chiêm]biến thể của 占 (zhàn)
- 戈gēqua; viết tắt của 戈瑞 (gēruì); (Đài Loan) viết tắt của 戈雷 (gēléi)
- Phần chỉ nghĩa: 戈
- Phần chỉ âm: 占
Từ có chữ này
- 挑战Âm Hán Việt: vẹo chiếnthử thách; thách thứcHSK 5
- 战争Âm Hán Việt: chiến tranhchiến tranh; xung độtHSK 6
- 战斗Âm Hán Việt: chiến đấuchiến đấu; tham gia chiến đấu; đấu tranhHSK 6
- 战胜Âm Hán Việt: chiến thắngchiến thắng; đánh bại; vượt quaHSK 6
- 作战Âm Hán Việt: tác chiếnchiến đấu; đánh nhauHSK 7–9
- 冷战(Mỹ-Xô) Chiến tranh LạnhHSK 7–9
- 冷战Âm Hán Việt: lạnh chiếnchiến tranh lạnh; (nghĩa bóng) mối quan hệ căng thẳng; hầu như không nói chuyện với nhauHSK 7–9
- 备战Âm Hán Việt: bị chiếnchuẩn bị cho chiến tranh; chuẩn bị chiến tranh; kích động chiến tranhHSK 7–9
- 战友Âm Hán Việt: chiến hữuđồng đội; đồng chí trong chiến đấuHSK 7–9
- 战场Âm Hán Việt: chiến trườngchiến trườngHSK 7–9
- 战士Âm Hán Việt: chiến sĩchiến sĩ; lính; chiến binhHSK 7–9
- 战役Âm Hán Việt: chiến dịchchiến dịch quân sựHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 是啊!总的来说,这一年的收获远远超过了预期。总之,无论未来遇到什么挑战,我们都要朝着理想继续前进!Đúng thế! Nói chung, thu hoạch của năm nay vượt xa kỳ vọng. Tóm lại, bất kể tương lai gặp thử thách gì, chúng ta đều phải hướng tới lý tưởng tiếp tục tiến lên!
- 每多掌握一门语言,就如同在生命中多打开了一扇通往世界的窗户。从最初认识一笔一画的汉字,到如今能够从容地阅读中文报刊、欣赏文学经典、探讨时代议题,这无疑是一段充满挑战却又收获丰硕的旅程。Mỗi khi nắm vững thêm một ngôn ngữ, cũng giống như mở thêm một khung cửa sổ thông ra thế giới trong cuộc đời. Từ lúc ban đầu làm quen từng nét chữ Hán, đến nay đã có thể ung dung đọc báo chí tiếng Trung, thưởng thức tác phẩm văn học kinh điển và bàn luận các vấn đề thời đại, đây chắc chắn là một hành trình đầy thử thách nhưng cũng vô cùng bội thu.Từ trong câu:每 (měi)多 (duō)掌握 (zhǎngwò)一 (yī)门 (mén)语言 (yǔyán)就 (jiù)如同 (rútóng)在 (zài)生命 (shēngmìng)中 (zhōng)多 (duō)打开 (dǎkāi)了 (le)一 (yī)扇 (shàn)通往 (tōngwǎng)世界 (shìjiè)的 (de)窗户 (chuānghu)从 (cóng)最初 (zuìchū)认识 (rènshi)一 (yī)笔 (bǐ)一 (yī)画 (huà)的 (de)汉字 (hànzì)到 (dào)如今 (rújīn)能够 (nénggòu)从容 (cóngróng)地 (de)阅读 (yuèdú)中文 (Zhōngwén)报刊 (bàokān)欣赏 (xīnshǎng)文学 (wénxué)经典 (jīngdiǎn)探讨 (tàntǎo)时代 (shídài)议题 (yìtí)这 (zhè)无疑 (wúyí)是 (shì)一 (yī)段 (duàn)充满 (chōngmǎn)挑战 (tiǎozhàn)却 (què)又 (yòu)收获 (shōuhuò)丰硕 (fēngshuò)的 (de)旅程 (lǚchéng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.