Chữ Hán
尧
Nghĩahọ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (WǔDì), con trai thứ hai của Đế Khốc 帝喾 (DìKù)
Bộ thủ儿
- 6 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- họ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (WǔDì), con trai thứ hai của Đế Khốc 帝喾 (DìKù)
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 戈 + 兀
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 烧shāoÂm Hán Việt: thiêuđốt; nấu; hầmHSK 3
- 浇jiāoÂm Hán Việt: kiêurót chất lỏng; tưới (bằng guồng nước); tưới nướcHSK 5
- 绕ràoÂm Hán Việt: nhiễuquấn; cuộn (chỉ); xoay quanhHSK 5
- 侥jiǎodo may mắnHSK 7–9
- 挠náoÂm Hán Việt: nhéogãi; cản trở; nhượng bộHSK 7–9
- 饶ráoÂm Hán Việt: nhiêugiàu; dồi dào; sung mãnHSK 7–9
- 晓xiǎobình minh; rạng đông; biếtHSK 7–9
- 翘qiàohất lên; nổi lên một đầu; nghiêngHSK 7–9
- 跷qiāonhấc chân; đứng nhón gót; cà kheoHSK 7–9
- 哓xiāokêu la than phiền; cằn nhằn
- 娆ráoduyên dáng
- 荛ráocủi; cỏ
- 骁xiāongựa tốt; dũng mãnh
- 桡ráoxương quay (giải phẫu); xương cẳng tay
- 硗qiāođất đá sỏi
- 铙náocặp chũm chọe lớn
- 蛲náogiun ký sinh; giun kim ở người (Enterobius vermicularis)
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.