Chữ đơn
尧
Phồn thể: [堯]Nghĩa tiếng Việthọ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (WǔDì), con trai thứ hai của Đế Khốc 帝喾 (DìKù)
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 họ [Yao2]
- 2 Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (WǔDì), con trai thứ hai của Đế Khốc 帝喾 (DìKù)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 隆尧[隆堯]huyện Longyao ở Hình Đài 邢台 (Xíngtái), Hà Bắc
- 唐尧[唐堯]Nghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝 (wǔdì), con trai thứ hai của Đế Khốc 帝喾 (DìKù)
- 尧都[堯都]quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 临汾市 (Línfénshì), Sơn Tây
- 隆尧县[隆堯縣]huyện Longyao ở Xingtai 邢台 (Xíngtái), Hà Bắc
- 尧都区[堯都區]quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 临汾市 (Línfénshì), Sơn Tây
- 赵忠尧[趙忠堯]Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc
- 舜日尧年[舜日堯年]Thời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể
- 舜日尧天[舜日堯天]ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể