Chữ Hán
民
Nghĩa(hình thức kết hợp) người dân; cư dân của một quốc gia; họ [Min2]
Bộ thủ民
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- (hình thức kết hợp) người dân; cư dân của một quốc gia
- họ [Min2]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 巳 + 戈
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 民族Âm Hán Việt: dân tộcquốc tịch; dân tộcHSK 4
- 人民Âm Hán Việt: nhân dânnhân dânHSK 5
- 农民Âm Hán Việt: nông dânnông dân; nông phuHSK 5
- 居民Âm Hán Việt: cư dâncư dân; người dânHSK 5
- 市民Âm Hán Việt: thị dâncư dân thành phốHSK 5
- 人民币Âm Hán Việt: nhân dân giẻNhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)HSK 5
- 中华民族Âm Hán Việt: trung hoa dân tộcdân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)HSK 5
- 公民Âm Hán Việt: công dâncông dânHSK 6
- 民主Âm Hán Việt: dân chủdân chủHSK 6
- 民众Âm Hán Việt: dân chúngquần chúng; người dân; nhân dânHSK 6
- 民俗Âm Hán Việt: dân tụcphong tục phổ biếnHSK 6
- 民宿Âm Hán Việt: dân túc(vay mượn chính tả từ tiếng Nhật 民宿 "minshuku") bất động sản cho thuê qua Airbnb hoặc nền tảng tương tự; nhà khách; nhà nghỉ; homestayHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 民歌Âm Hán Việt: dân cabài hát dân gianHSK 6
- 民间Âm Hán Việt: dân giantrong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúngHSK 6
- 移民Âm Hán Việt: di dânnhập cư; di cư; người di cưHSK 6
- 国民Âm Hán Việt: quốc dânquốc dân; công dân; người của một quốc giaHSK 7–9
- 民事Âm Hán Việt: dân sựvụ án dân sự; công việc nông nghiệp; dân sựHSK 7–9
- 民办Âm Hán Việt: dân biệndo người dân điều hành; hoạt động tư nhânHSK 7–9
- 民居Âm Hán Việt: dân cưnhà ở; nhà cửaHSK 7–9
- 民意Âm Hán Việt: dân ýdư luận ý kiến của nhân dân; nguyện vọng của quần chúng; ý chí của nhân dânHSK 7–9
- 民生Âm Hán Việt: dân sinhđời sống nhân dân; phúc lợi của người dânHSK 7–9
- 民用Âm Hán Việt: dân dụng(dành cho) sử dụng dân sựHSK 7–9
- 民营Âm Hán Việt: dân doanhtư nhân điều hành (tức là công ty, không phải nhà nước)HSK 7–9
- 渔民Âm Hán Việt: ngư dânngư dân; người dân đánh cáHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 是的!最近我读了几本关于大熊猫的书,也看了不少跟保护动物有关的新闻。大熊猫受到全世界人民的喜爱和关心,出国也是为了发展国与国之间的友好关系。Đúng vậy! Gần đây mình đọc mấy cuốn sách về gấu trúc lớn, cũng xem không ít tin tức liên quan đến bảo vệ động vật. Gấu trúc lớn nhận được sự yêu mến và quan tâm của nhân dân toàn thế giới, ra nước ngoài cũng là để phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.Từ trong câu:是的 (shìde)最近 (zuìjìn)我 (wǒ)读 (dú)了 (le)几 (jǐ)本 (běn)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)的 (de)书 (shū)也 (yě)看 (kàn)了 (le)不少 (bùshǎo)跟 (gēn)保护 (bǎohù)动物 (dòngwù)有关 (yǒuguān)的 (de)新闻 (xīnwén)大熊猫 (dàxióngmāo)受到 (shòudào)全世界 (quánshìjiè)人民 (rénmín)的 (de)喜爱 (xǐ'ài)和 (hé)关心 (guānxīn)出国 (chūguó)也 (yě)是 (shì)为了 (wèile)发展 (fāzhǎn)国 (guó)与 (yǔ)国 (guó)之间 (zhījiān)的 (de)友好关系 (yǒuhǎoguānxì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.