Chữ Hán
泯
Nghĩabiến thể của 泯 (mǐn); (hình thức liên kết) biến mất; mai một; xóa sổ
Bộ thủ氵
- 8 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- biến thể của 泯 (mǐn)
- (hình thức liên kết) biến mất; mai một; xóa sổ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 民
- 氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
- 民mín(hình thức kết hợp) người dân; cư dân của một quốc gia
- Phần chỉ nghĩa: 氵
- Phần chỉ âm: 民
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.