Chữ Hán
推
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: suyđẩy; cắt; từ chối
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 隹
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 隹
Từ có chữ này
- 推出Âm Hán Việt: suy xuấtđẩy ra; phát hành; ra mắtHSK 4
- 推迟Âm Hán Việt: suy trìtrì hoãn; dời lạiHSK 4
- 推动Âm Hán Việt: suy độngthúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực choHSK 5
- 推广Âm Hán Việt: suy quảngmở rộng; lan rộng; phổ biếnHSK 5
- 推荐Âm Hán Việt: suy tiếnđề xuất; khuyến nghịHSK 5
- 推进Âm Hán Việt: suy tiếnthúc đẩy; tiến hành; đẩy tớiHSK 5
- 推测Âm Hán Việt: suy trắcsuy đoán; suy luận; phỏng đoánHSK 6
- 推行Âm Hán Việt: suy hàngthực hiện; tiến hànhHSK 6
- 推销Âm Hán Việt: suy tiutiếp thị; bánHSK 6
- 推卸tránh (đặc biệt là trách nhiệm); đổ lỗi; thoái thácHSK 7–9
- 推崇Âm Hán Việt: suy sùngđề cao; xem trọng; coi trọngHSK 7–9
- 推敲Âm Hán Việt: suy xaosuy nghĩ kỹHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 推断Âm Hán Việt: suy đoạnsuy luận; suy diễn; dự đoánHSK 7–9
- 推理Âm Hán Việt: suy lílập luận; suy luận; suy raHSK 7–9
- 推移Âm Hán Việt: suy dời(thời gian) trôi qua hoặc đi qua; (tình hình) phát triển hoặc tiến triểnHSK 7–9
- 推算Âm Hán Việt: suy toántính toán; suy ra; ngoại suy (trong tính toán)HSK 7–9
- 推翻Âm Hán Việt: suy phiênlật đổHSK 7–9
- 推论Âm Hán Việt: suy luậnsuy luận; sự suy luận; hệ quảHSK 7–9
- 推辞Âm Hán Việt: suy từtừ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)HSK 7–9
- 推选Âm Hán Việt: suy tuyểnbầu chọn; chọn lựaHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 王老师,这学期我们学校一直致力于推广科学实践课,凡是报名参加的学生,都对亲手做实验表现出了极大的热情。Thầy Vương ơi, học kỳ này trường chúng ta luôn dốc sức nhân rộng môn thực hành khoa học, hễ là học sinh đăng ký tham gia đều thể hiện sự nhiệt tình rất lớn với việc tự tay làm thí nghiệm.
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.