Cấp: HSK 4Chữ đơn
推
Nghĩa tiếng Việtđẩy; cắt; từ chối
Âm Hán Việtsuy
- 1 chữ
- 11 nét
- 12 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đẩy
- 2 cắt
- 3 từ chối
- 4 bác bỏ
- 5 khước từ
- 6 đùn đẩy (trách nhiệm)
- 7 hoãn
- 8 trì hoãn
Xem thêm 4 nghĩa
- 9 thúc đẩy
- 10 đề cử
- 11 bầu chọn
- 12 massage
Câu ví dụ
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
- 王老师,这学期我们学校一直致力于推广科学实践课,凡是报名参加的学生,都对亲手做实验表现出了极大的热情。Thầy Vương ơi, học kỳ này trường chúng ta luôn dốc sức nhân rộng môn thực hành khoa học, hễ là học sinh đăng ký tham gia đều thể hiện sự nhiệt tình rất lớn với việc tự tay làm thí nghiệm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 推迟[推遲][suy trì]Cấp: HSK 4trì hoãn; dời lại
- 推出[suy xuất]Cấp: HSK 4đẩy ra; phát hành; ra mắt
- 推动[推動][suy động]Cấp: HSK 5thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho
- 推广[推廣][suy quảng]Cấp: HSK 5mở rộng; lan rộng; phổ biến
- 推荐[推薦][suy tiến]Cấp: HSK 5đề xuất; khuyến nghị
- 推进[推進][suy tiến]Cấp: HSK 5thúc đẩy; tiến hành; đẩy tới
- 推测[推測][suy trắc]Cấp: HSK 6suy đoán; suy luận; phỏng đoán
- 推销[推銷][suy tiu]Cấp: HSK 6tiếp thị; bán
- 推行[suy hàng]Cấp: HSK 6thực hiện; tiến hành
- 推崇[suy sùng]Cấp: HSK 7–9đề cao; xem trọng; coi trọng
- 推辞[推辭][suy từ]Cấp: HSK 7–9từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)
- 推断[推斷][suy đoạn]Cấp: HSK 7–9suy luận; suy diễn; dự đoán
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 啊Cấp: HSK 4thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 背[揹][bối]Cấp: HSK 4biến thể của 背 (bēi)
- 背包[bối bao]Cấp: HSK 4ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9
- Động từ văn viết 依托…与…协同… · 依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展HSK 7–9
- Khung giới từ chiến lược 以…为契机 · Chủ ngữ + 以 + Sự kiện / Chính sách mới + 为契机,推动 + Chuyển đổi nâng cấpHSK 7–9
- Thành ngữ kết luận bài nghị luận 行稳致远 · 唯有…,方能推动…在…道路上行稳致远HSK 7–9
- Cấu trúc giả định trái sự thật 要不是…早就… / 倘若…便… · 要不是 + Sự thật đã giúp đỡ/ngăn cản,(Chủ ngữ) + 早就 / 恐怕 + Kết quả giả định + 了 | 倘若 + Giả định,便 + Kết quảHSK 5
- Phó từ 恰恰 (vừa khéo / chính là) / 偏偏 (trớ trêu thay) / 迟早 (sớm muộn) · 恰恰 + Là/Trái ngược (nhấn mạnh sự trùng hợp chính xác) | 偏偏 + Sự việc trái ý muốn | 迟早 + Động từ (sớm muộn gì cũng)HSK 5